Thùng Đông Lạnh Lamberet Trên Xe Tải ISUZU QKR210

Thùng Đông Lạnh Lamberet Trên Xe Tải ISUZU QKR210
Thùng đông lạnh Lamberet trên nền ISUZU QKR210: chở 1.900 kg, máy lạnh Huabon HT-750
Thùng đông lạnh Lamberet trên xe tải ISUZU QKR210 là cấu hình xe lạnh chở được 1.900 kg hàng trong lòng thùng dài 4.220 mm, rộng 1.810 mm. Thùng do Lamberet Việt Nam sản xuất, mang biểu tượng Lamberet trên thành thùng và đi cùng máy lạnh Huabon HT-750 sử dụng môi chất R-404a.

Xe có cửa hông bên phụ và cửa đuôi hai cánh, nên việc nhận và trả hàng linh hoạt theo từng điểm giao. Xe đông lạnh Lamberet hợp với chuỗi giao hàng lạnh trong phố:
- thủy hải sản, thịt và thực phẩm đông lạnh;
- rau củ, trái cây và thực phẩm tươi cần giữ lạnh;
- sữa, kem, đồ uống và hàng tiêu dùng cần bảo quản nhiệt độ thấp.
Ngoại thất: vách trắng phẳng, biểu tượng Lamberet và cản hông hai thanh
Đầu xe giữ dáng cabin nhỏ gọn của Q-Series, dòng xe tải nhẹ phổ biến nhất của ISUZU. Phía sau là khối thùng với vách ngoài phẳng màu trắng, gắn biểu tượng Lamberet ở thành thùng; dàn nóng máy lạnh Huabon HT-750 đặt trên giá đỡ ở nóc cabin.


Hai bên thân xe có cản hông hai thanh ngang màu sáng. Tại cửa hông, bệ bước chân kim loại dập gân giúp tài xế và người phụ lên xuống thuận hơn.


Nội thất: cabin ba chỗ, vô lăng trợ lực thủy lực cho người phụ giao hàng
Cabin ISUZU QKR210 bố trí ba chỗ ngồi: tài xế và hai người đi cùng, hợp với những chuyến có người phụ nhận và trả hàng tại điểm giao. Vô lăng có trợ lực thủy lực giúp đánh lái nhẹ hơn khi vào hẻm và quay đầu ở bãi đỗ chật, hợp với những ca giao sớm và muộn.
Động cơ ISUZU 4JH1E5NC và nền xe quen thuộc
Xe ISUZU QKR210 thùng Lamberet dùng động cơ diesel ISUZU 4JH1E5NC đạt Euro 5, dung tích 2.999 cm³, công suất 88 kW tại 2.900 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 290 N.m trong dải 1.500–2.900 vòng/phút. Động cơ mang công nghệ Nhật Bản, bền bỉ cho lịch giao lạnh đều đặn.
Hộp số 5 số tiến, 1 số lùi, chiều dài cơ sở 3.360 mm và bán kính quay vòng tối thiểu 6,7 m giúp xe xoay trở khi vào hẻm và bãi đỗ chật. Tổng tải 4.990 kg, phân bố 2.010 kg lên cầu trước và 2.980 kg lên cầu sau.
Hệ thống treo dùng nhíp lá và giảm chấn thủy lực; phanh chính là phanh dầu mạch kép trợ lực chân không, đi cùng phanh đỗ cơ khí. Bình nhiên liệu 100 lít, lốp 7.00-15, cầu trước hai lốp, cầu sau bốn lốp.
Thùng lạnh Lamberet: dàn lạnh Huabon, gioăng cửa và khóa chốt kim loại
Với thùng đông lạnh Lamberet, dàn lạnh Huabon HT-750 treo áp trần bên trong thùng, vỏ kim loại, có nhãn ghi môi chất R-404a, còn dàn nóng đặt ở nóc cabin. Lòng thùng có sàn phẳng, vách trong phẳng màu trắng, nẹp kim loại chạy dọc chân vách, dài 4.220 mm và rộng 1.810 mm cho xe xếp gọn thùng hàng đông lạnh, khay thực phẩm hay thùng xốp theo từng lớp.


Các cánh cửa có gioăng cao su đen viền quanh mép cửa. Cửa sau hai cánh đóng bằng tay khóa kiểu container bằng kim loại; pát gài giữ cánh cửa ở vị trí mở khi bốc dỡ. Cửa hông bên phụ mở vào khoang hàng, thuận khi cần lấy hàng từng phần mà không mở hết cửa sau.


Mua thùng đông lạnh Lamberet trên xe QKR210 tại ISUZU Tây Bắc Sài Gòn
ISUZU Tây Bắc Sài Gòn là đại lý ISUZU chính hãng, được ủy quyền. Khi khách hàng cần xe đông lạnh Lamberet cho chuỗi giao hàng lạnh, đội ngũ tư vấn đồng hành từ lúc chọn xe đến sau khi nhận xe:
- chốt cấu hình QKR210 thùng đông lạnh theo loại hàng và tuyến chạy;
- báo giá theo cấu hình cụ thể;
- hỗ trợ đóng thùng theo nhu cầu, sau khi kiểm tra tính khả thi kỹ thuật, hồ sơ và quy định;
- hỗ trợ thông tin hồ sơ mua xe trả góp qua ngân hàng;
- chăm sóc xe trong hệ thống bảo hành, bảo dưỡng của ISUZU.
Tỷ lệ vay và điều kiện do đơn vị tài chính xét theo từng hồ sơ tại thời điểm thực hiện. Các cấu hình thùng khác của dòng xe được giới thiệu tại trang ISUZU QKR210 1T9.
Câu hỏi thường gặp
Thùng đông lạnh Lamberet chở được bao nhiêu hàng?
1.900 kg. Lòng thùng dài 4.220 mm, rộng 1.810 mm, cao 1.770 mm; tổng tải của xe là 4.990 kg.
Thùng Lamberet dùng máy lạnh gì?
Máy lạnh Huabon HT-750 sử dụng môi chất R-404a, gồm dàn nóng ở nóc cabin và dàn lạnh treo áp trần bên trong thùng.
Thùng Lamberet có mấy cánh cửa?
Ba cánh cửa: một cửa hông bên phụ và hai cánh cửa sau.
Mua xe trả góp được không?
Có hỗ trợ thông tin hồ sơ trả góp. ISUZU Tây Bắc Sài Gòn hướng dẫn hồ sơ mua xe trả góp qua ngân hàng; tỷ lệ vay và điều kiện do đơn vị tài chính xét theo từng hồ sơ tại thời điểm thực hiện.
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Tải chở | 1.900 kg |
| Tự trọng | 2.895 kg |
| Tổng tải | 4.990 kg |
| Phân bố tổng tải lên cầu trước / sau | 2.010 / 2.980 kg |
| Số chỗ ngồi | 3 người, kể cả người lái |
| Kích thước tổng thể (D × R × C) | 6.230 × 2.000 × 2.880 mm |
| Kích thước lòng thùng (D × R × C) | 4.220 × 1.810 × 1.770 mm |
| Chiều dài cơ sở | 3.360 mm |
| Vết bánh xe trước / sau | 1.398 / 1.425 mm |
| Công thức bánh xe | 4 × 2 |
| Động cơ | ISUZU 4JH1E5NC, diesel, Euro 5 |
| Dung tích xi-lanh | 2.999 cm³ |
| Công suất | 88 kW / 2.900 vòng/phút |
| Mô-men xoắn cực đại | 290 N.m / 1.500–2.900 vòng/phút |
| Hộp số | 5 số tiến, 1 số lùi |
| Hệ thống lái | Trục vít – ê cu bi, trợ lực thủy lực |
| Hệ thống treo | Nhíp lá, giảm chấn thủy lực |
| Phanh chính | Tang trống, dầu mạch kép trợ lực chân không |
| Phanh đỗ | Tang trống, cơ khí |
| Bán kính quay vòng tối thiểu | 6,7 m |
| Cỡ lốp | 7.00-15 (cầu trước 2 lốp, cầu sau 4 lốp) |
| Bình nhiên liệu | 100 lít |
| Máy lạnh | Huabon HT-750, môi chất R-404a |
| Hạng mục | Quy cách |
|---|---|
| Loại thùng | Thùng đông lạnh Lamberet |
| Máy lạnh | Huabon HT-750, môi chất R-404a |
| Cửa | Cửa hông bên phụ, cửa sau hai cánh |
| Gioăng cửa | Cao su đen viền quanh cánh cửa |
| Khóa cửa sau | Tay khóa kiểu container bằng kim loại, pát gài giữ cánh cửa khi mở |
| Vách trong và sàn | Vách phẳng màu trắng, sàn phẳng, nẹp kim loại dọc chân vách |
| Cản hông | Hai thanh ngang màu sáng |
| Bệ bước cửa hông | Kim loại dập gân |











































































