Xe Tải ISUZU QKR 230 — Thùng Dài 3.6m Vào Phố
ISUZU QKR 230 là xe tải khung ngắn của xe tải nhỏ ISUZU Q-Series, gọn như QKR150 nhưng có tổng tải 4,99 tấn, bằng QKR210. Xe có bán kính quay vòng 5,7 m, dành cho chủ xe cần một chiếc xe tải chở nặng hơn mà vẫn xoay trở được ở chợ, hẻm và điểm giao hàng chật trong nội đô; với thùng đông lạnh và bảo ôn, lòng thùng dài 3,52 m. Giá tham khảo từ 596,1 triệu đồng tùy loại thùng.
Khung ngắn, tổng tải 4,99 tấn: vị trí riêng của QKR230
Trong Q-Series, QKR230 nằm giữa hai model gần nhất. QKR150 cùng khung ngắn nhưng tổng tải chỉ 4,3 tấn; QKR210 cùng tổng tải 4,99 tấn nhưng khung dài hơn. QKR230 kết hợp phần tốt của cả hai: thân xe ngắn để len phố, và tổng tải lớn để đóng được các thùng nặng như đông lạnh, bảo ôn mà vẫn giữ tải chở cao.
QKR230 làm tốt những công việc sau:
- Giao hàng nặng nhưng gọn như nước uống, gạo, bao bì, hàng đóng thùng carton cho chợ và cửa hàng
- Phân phối hàng tiêu dùng cho đại lý qua các tuyến hẻm nhỏ, điểm giao chật
- Giao hàng lạnh, hàng mát cho nhiều điểm nhỏ trong ngày với thùng đông lạnh hoặc bảo ôn
- Chở vật tư, thiết bị nhẹ cho thợ và xưởng trong nội đô
Động cơ và vận hành trên khung ngắn
ISUZU QKR 230 dùng động cơ diesel 4JH1E5NC dung tích 2.999 cc, công suất 120 PS tại 2.900 vòng/phút, đạt chuẩn khí thải Euro 5. Mô-men xoắn cực đại 290 N.m duy trì đều trong dải 1.500 – 2.900 vòng/phút, đi cùng hộp số sàn 5 cấp và tay lái trợ lực thủy lực. Động cơ dùng phun nhiên liệu common rail, turbo biến thiên VGS, phân phối khí SOHC và tuần hoàn khí xả EGR, cho máy vận hành hiệu quả và giảm khí thải.
Điểm đáng giá của khung ngắn nằm ở kích thước: chiều dài cơ sở 2.765 mm, cabin sát-xi dài khoảng 5,2 m và bán kính quay vòng chỉ 5,7 m, quay đầu được trong nhiều con hẻm. Khả năng vượt dốc đạt 41%, bình nhiên liệu 100 lít đủ cho nhiều chuyến giao hàng trong ngày; xe dùng phanh dầu mạch kép trợ lực chân không và lốp 7.00-15.
Cabin và ngoại thất
Với QKR 230 đầu vuông, cabin ba chỗ ngồi được thiết kế cho những ngày chạy nhiều điểm giao, lên xuống xe nhiều lần.
- Tầm nhìn: đèn pha cỡ lớn, kính chắn gió rộng, gương chiếu hậu tầm nhìn rộng kèm gương cầu lồi giúp quan sát tốt khi vào hẻm, ra vào chợ
- Ra vào dễ: bậc lên xuống rộng, ra vào cabin nhẹ nhàng nhiều lần trong ngày
- Tiện nghi: điều hòa kèm sưởi kính, kính chỉnh điện, khóa cửa trung tâm, ghế bọc da công nghiệp, radio USB-MP3, nhiều hộc đựng đồ
- An toàn: dây an toàn 3 điểm, kèn báo lùi, cảnh báo khóa cabin
- Quản lý xe: hộp đen ghi dữ liệu hành trình, giúp chủ xe yên tâm hơn khi giao xe cho tài xế chạy cả ngày
Thông số sát-xi ISUZU QKR230
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Mã sát-xi | QLR77FE5 |
| Tổng tải | 4.990 kg |
| Chiều dài cơ sở | 2.765 mm |
| Kích thước tổng thể cabin sát-xi | 5.165 x 1.860 x 2.240 mm |
| Khoảng sáng gầm xe | 210 mm |
| Động cơ | 4JH1E5NC, diesel, Euro 5 |
| Dung tích xi-lanh | 2.999 cc |
| Công suất cực đại | 120 PS (88 kW) / 2.900 vòng/phút |
| Mô-men xoắn cực đại | 290 N.m / 1.500 – 2.900 vòng/phút |
| Hộp số | Số sàn, 5 số tiến, 1 số lùi |
| Tốc độ tối đa | 94 km/h |
| Khả năng vượt dốc | 41% |
| Bán kính quay vòng | 5,7 m |
| Hệ thống phanh | Tang trống, dầu mạch kép, trợ lực chân không |
| Lốp | 7.00-15 12PR |
| Thùng nhiên liệu | 100 lít |
Chọn thùng QKR230 theo hàng hóa
Các loại thùng
| Loại thùng | Điểm mạnh | Hàng hóa phù hợp |
|---|---|---|
| Thùng kín | Che kín mưa nắng, khóa được | Hàng tiêu dùng, nước uống, hàng giá trị |
| Thùng kín composite | Vách nhẹ, bền, không gỉ, dễ vệ sinh | Thực phẩm khô, hàng cần thùng sạch |
| Mui bạt | Bốc xếp từ hông hoặc từ trên | Gạo, bao bì, vật tư, hàng đóng bao |
| Thùng lửng | Giá khởi điểm thấp nhất, bốc xếp nhanh | Vật liệu xây dựng, sắt thép ngắn, hàng khối |
| Bảo ôn | Cách nhiệt, giữ hàng mát ổn định | Rau củ, trái cây, sữa, hàng mát |
| Đông lạnh | Máy lạnh giữ nhiệt độ âm | Thực phẩm đông lạnh, thủy hải sản giao nội đô |
Tùy chọn bửng cho thùng kín và mui bạt
| Tùy chọn | Điểm mạnh | Phù hợp khi |
|---|---|---|
| Bửng nhôm | Nhẹ, không gỉ, đóng mở nhanh | Mở thùng nhiều lần trong ngày |
| Bửng nâng | Bàn nâng thủy lực nâng hạ hàng ở đuôi xe | Hàng nặng như nước đóng bình, bia, gạo; ít người bốc xếp |
Đông lạnh và bảo ôn trên khung ngắn
Hàng lạnh thường phải giao nhiều điểm nhỏ trong ngày, nên một chiếc xe gọn quan trọng ngang với tải chở. Trên khung ngắn QKR230, thùng đông lạnh chở 2.200 kg và thùng bảo ôn chở 2.250 kg, cùng lòng thùng dài 3,52 m: đủ tải cho một chuyến hàng lạnh nhiều điểm mà xe vẫn quay đầu được trong hẻm.
- Đông lạnh: máy lạnh giữ nhiệt độ âm, cho thực phẩm đông lạnh, kem, thủy hải sản
- Bảo ôn: chỉ cách nhiệt, không có máy lạnh, cho rau củ, trái cây, sữa và hàng mát
Bảng giá xe tải ISUZU QKR230
| Loại thùng | Tải chở | Dài lòng thùng | Giá tham khảo |
|---|---|---|---|
| Thùng lửng | Liên hệ | Liên hệ | 596,1 triệu đồng |
| Mui bạt | Liên hệ | Liên hệ | 606,1 triệu đồng |
| Thùng kín | Liên hệ | Liên hệ | 606,1 triệu đồng |
| Thùng kín composite | Liên hệ | Liên hệ | 625,6 triệu đồng |
| Bửng nhôm | Liên hệ | Liên hệ | 629,6 triệu đồng |
| Bửng nâng | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| Bảo ôn | 2.250 kg | 3,52 m | Liên hệ |
| Đông lạnh | 2.200 kg | 3,52 m | Liên hệ |
Giá tham khảo có thể thay đổi tùy thời điểm và chưa phải là giá lăn bánh chính thức, hãy liên hệ đại lý để nhận báo giá chính xác.
QKR230, QKR150 hay QKR210?
QKR230 đứng giữa hai model cùng dòng: QKR150 cùng khung ngắn nhưng nhẹ tải hơn, QKR210 cùng tổng tải nhưng khung dài hơn.
| QKR150 | QKR230 | QKR210 | |
|---|---|---|---|
| Khung sát-xi | Ngắn | Ngắn | Dài |
| Tổng tải | 4.300 kg | 4.990 kg | 4.990 kg |
| Tải chở đông lạnh | 1.450 – 1.490 kg | 2.200 kg | Thuộc bản 1T9 |
| Tải chở bảo ôn | 1.450 kg | 2.250 kg | Liên hệ |
| Giá khởi điểm | 596,1 triệu đồng | 596,1 triệu đồng | 647,5 triệu đồng |
- Chọn QKR230 khi cần xe gọn cho nội đô nhưng tổng tải cao, nhất là hàng lạnh giao nhiều điểm
- Chọn QKR150 khi hàng nhẹ ở mức tấn rưỡi và cần một chiếc xe tải dưới 2 tấn gọn nhẹ
- Chọn QKR210 khi hàng dài, cồng kềnh, cần thùng dài hơn khung ngắn
Mua QKR230 tại Tây Bắc Sài Gòn
Tây Bắc Sài Gòn là Đại lý ISUZU chính hãng, phân phối đủ các dòng xe tải ISUZU và tư vấn đóng thùng theo nhu cầu vận chuyển của từng chủ xe. Với xe tải khung ngắn, thùng quyết định xe chở được bao nhiêu hàng mỗi chuyến, nên chọn đúng loại thùng ngay từ đầu quan trọng không kém chọn model.
- Đại lý ISUZU chính hãng: xe mới, hồ sơ rõ ràng
- Bảo hành 3 năm, không giới hạn km cho xe tải
- Tư vấn đóng thùng theo hàng hóa, kiểm tra khả thi kỹ thuật và hồ sơ đăng kiểm trước khi chốt
Câu hỏi thường gặp
Giá xe ISUZU QKR230 bao nhiêu?
Giá xe ISUZU QKR 230 tham khảo từ 596,1 triệu đồng với thùng lửng đến 629,6 triệu đồng với bửng nhôm, tùy loại thùng. Giá lăn bánh xe tải ISUZU QKR 230 phụ thuộc nơi đăng ký, liên hệ đại lý để nhận báo giá.
QKR230 chở được bao nhiêu?
Thùng đông lạnh chở 2.200 kg, thùng bảo ôn chở 2.250 kg. Tải chở các loại thùng khác: liên hệ.
QKR230 thùng dài bao nhiêu?
Thùng đông lạnh và bảo ôn có lòng thùng dài 3,52 m. Kích thước các loại thùng khác: liên hệ.
QKR230 khác QKR150 và QKR210 thế nào?
QKR230 và QKR150 cùng khung ngắn 2.765 mm, nhưng QKR230 có tổng tải 4,99 tấn còn QKR150 là 4,3 tấn. QKR230 và QKR210 cùng tổng tải 4,99 tấn, nhưng QKR210 dùng khung dài hơn.
ISUZU QKR 230 có vào phố được không?
QKR230 là xe tải nhẹ, thân gọn, bán kính quay vòng 5,7 m, phù hợp với giao nhận hàng nội đô. Tuyến đường và khung giờ cụ thể cần xem theo quy định tại nơi xe hoạt động.
QKR230 dùng động cơ gì?
Động cơ diesel ISUZU 4JH1E5NC dung tích 2.999 cc, công suất 120 PS, đạt chuẩn khí thải Euro 5, hộp số sàn 5 cấp.
Xe tải ISUZU QKR230 bảo hành bao lâu?
Xe tải ISUZU được bảo hành 3 năm, không giới hạn số km.































