Xe Tải ISUZU FVR900 Thùng Mui Bạt 7m4

Xe Tải ISUZU FVR900 Thùng Mui Bạt 7m4
Xe tải FVR900 thùng bạt 7m4: chở 8.950 kg, bửng nhôm và chi tiết inox
Xe tải FVR900 thùng bạt 7m4 là bản thùng mui bạt bửng nhôm trên nền ISUZU FVR900, lòng thùng dài 7.420 mm, rộng 2.350 mm và tải chở 8.950 kg. Khung mui cao 2.500 mm, bửng cao 780 mm; bửng làm từ nhôm định hình, trụ, bản lề, tay khóa và cản bằng inox.

Tải chở 8.950 kg đưa xe vào nhóm xe tải 9 tấn; chiều dài thùng 7,4 m nằm giữa nhóm thùng ngắn và các bản thùng dài của FVR900, phù hợp với tuyến liên tỉnh vẫn cần ra vào kho bãi trong đô thị. Xe hợp với:
- hàng tiêu dùng, nông sản và hàng đóng bao chạy tuyến liên tỉnh;
- vật liệu xây dựng, sắt thép và hàng cồng kềnh cần bốc ngang hông;
- hàng xếp pallet cho kho phân phối và nhà máy.
Ngoại thất: bạt xanh đậm, bửng nhôm và cản inox
Thân thùng nổi bật với bạt phủ màu xanh đậm có sọc màu chạy dọc, đặt trên dãy bửng nhôm sáng màu chia ba tấm mỗi bên. Trụ thùng, bản lề và tay khóa bằng inox, cùng tông với cản hông và cản sau inox định hình.

Cabin F-Series, dòng xe ISUZU cho vận tải hạng trung, hạng nặng và đường dài, có lưới tản nhiệt lớn và cụm đèn đặt thấp, cho phần đầu xe chắc chắn khi đi cùng thùng dài phía sau.
Nội thất: ba chỗ ngồi cho tuyến đường dài
Khoang lái bố trí ba chỗ ngồi, gồm tài xế và hai người đi cùng, phù hợp với tuyến cần đổi lái hoặc có phụ xe bốc xếp. Cabin rộng, tầm nhìn cao, thuận cho những ca chạy nhiều giờ trên quốc lộ.
Động cơ ISUZU 6HK1E5NR 177 kW cho tải nặng
Xe tải ISUZU FVR900 dùng động cơ diesel 6HK1E5NR dung tích 7.790 cm³, công suất 177 kW tại 2.400 vòng/phút, công nghệ Nhật Bản bền bỉ khi chạy đầy tải đường dài. Tổng tải 16.000 kg, tự trọng 6.855 kg; lốp 10.00R20.

Kích thước tổng thể 9.660 × 2.490 × 3.900 mm. Tự trọng thấp so với tổng tải giúp phần lớn khối lượng cho phép dành cho hàng hóa.
Thùng mui bạt bửng nhôm: hạ bửng hông, mở bạt nóc khi cần cẩu
Bửng hông nhôm hạ được để đưa hàng vào ngang thân xe bằng xe nâng hoặc bốc tay, kết hợp bửng sau cho hàng đưa vào từ đuôi. Khi cần cẩu hàng từ trên xuống, bạt nóc mở được để lấy khoảng trống phía trên lòng thùng.

Bửng nhôm định hình nhẹ hơn bửng thép cùng kích thước và không bị gỉ sét; tay khóa, bản lề inox giữ bửng chắc khi xe chạy. Khi đóng bạt, thùng che mưa nắng và bụi đường cho hàng trên tuyến dài.
Mua xe tải FVR900 thùng bạt tại ISUZU Tây Bắc Sài Gòn
ISUZU Tây Bắc Sài Gòn là đại lý ISUZU chính hãng, được ủy quyền. Khi khách hàng cần xe tải FVR900 thùng mui bạt bửng nhôm, đội ngũ tư vấn đồng hành từ lúc chọn xe đến sau khi nhận xe:
- chốt cấu hình FVR900 theo loại hàng và tuyến chạy;
- báo giá theo cấu hình cụ thể;
- hỗ trợ đóng thùng theo nhu cầu, sau khi kiểm tra tính khả thi kỹ thuật, hồ sơ và quy định;
- hỗ trợ thông tin hồ sơ mua xe trả góp qua ngân hàng;
- chăm sóc xe trong hệ thống bảo hành, bảo dưỡng của ISUZU.
Tỷ lệ vay và điều kiện do đơn vị tài chính xét theo từng hồ sơ tại thời điểm thực hiện. Các cấu hình thùng khác của dòng xe được giới thiệu tại trang ISUZU FVR900.
Câu hỏi thường gặp
Xe tải FVR900 thùng bạt 7m4 chở được bao nhiêu hàng?
8.950 kg. Lòng thùng dài 7.420 mm, rộng 2.350 mm; tổng tải của xe là 16.000 kg.
Bửng thùng làm bằng vật liệu gì?
Bửng nhôm định hình; trụ thùng, bản lề, tay khóa và cản bằng inox.
Mua xe trả góp được không?
Có hỗ trợ thông tin hồ sơ trả góp. ISUZU Tây Bắc Sài Gòn hướng dẫn hồ sơ mua xe trả góp qua ngân hàng; tỷ lệ vay và điều kiện do đơn vị tài chính xét theo từng hồ sơ tại thời điểm thực hiện.
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Tải chở | 8.950 kg |
| Tự trọng | 6.855 kg |
| Tổng tải | 16.000 kg |
| Số chỗ ngồi | 3 người, kể cả người lái |
| Kích thước tổng thể (D × R × C) | 9.660 × 2.490 × 3.900 mm |
| Kích thước lòng thùng (D × R × C) | 7.420 × 2.350 × 2.500 / 780 mm |
| Động cơ | ISUZU 6HK1E5NR, diesel |
| Dung tích xi-lanh | 7.790 cm³ |
| Công suất | 177 kW / 2.400 vòng/phút |
| Cỡ lốp | 10.00R20 |
| Hạng mục | Quy cách |
|---|---|
| Loại thùng | Thùng mui bạt, bửng nhôm |
| Bửng | Nhôm định hình, cao 780 mm |
| Trụ, bản lề, tay khóa | Inox |
| Bạt | Xanh đậm, sọc màu dọc thân; mở được nóc |
| Cản hông, cản sau | Inox định hình |




























































