Xe Đông Lạnh QKR210 ISUZU

Xe Đông Lạnh QKR210 ISUZU
Xe đông lạnh QKR210: thùng lạnh F1 chở 1.900 kg, máy lạnh Carrier Citimax 700+
Xe đông lạnh QKR210 là xe tải lạnh trên nền ISUZU QKR210, chở được 1.900 kg hàng trong lòng thùng dài 4.270 mm, rộng 1.810 mm. Thùng đông lạnh F1 đi cùng máy lạnh Carrier Citimax 700+, làm lạnh khoang hàng cho những chuyến giao từ kho lạnh đến cửa hàng, nhà hàng hay điểm phân phối.

Thùng có cửa hông bên phụ ngoài cửa đuôi hai cánh, nên xe nhận và trả hàng được ở cả hai phía khi điểm giao hẹp hoặc phải xuống hàng từng phần. Cấu hình hợp với chuỗi giao hàng lạnh trong phố:
- thủy hải sản, thịt và thực phẩm đông lạnh;
- rau củ, trái cây và thực phẩm tươi cần giữ lạnh;
- sữa, kem, đồ uống và hàng tiêu dùng cần bảo quản nhiệt độ thấp.
Ngoại thất: thùng trắng, cản hông và cản sau composite dập nổi chữ FAP
Đầu xe giữ dáng cabin nhỏ gọn của Q-Series, dòng xe tải nhẹ phổ biến nhất của ISUZU, thuận cho tài xế quan sát khi chạy trong phố đông. Phía sau cabin là khối thùng đông lạnh màu trắng; dàn nóng của máy lạnh Carrier lắp ở nóc cabin, phía trước thùng.

Cản hông composite màu trắng chạy dọc thân xe, liền tông với thùng. Ở đuôi, cản sau composite dập nổi chữ FAP, có hai đệm cao su giảm chấn ở hai bên và sọc vàng đen cảnh báo cho xe phía sau nhìn thấy rõ phần đuôi, đặc biệt khi xe dừng giao hàng sát lề lúc trời tối.

Nội thất: cabin ba chỗ, vô lăng trợ lực thủy lực cho ca giao sớm và muộn
Cabin ISUZU QKR210 bố trí ba chỗ ngồi: tài xế và hai người đi cùng. Hàng lạnh thường giao từ sáng sớm hoặc buổi tối, nên một cabin gọn, vô lăng có trợ lực thủy lực giúp đánh lái nhẹ hơn khi quay đầu ở bãi đỗ chật tạo khác biệt rõ cho tài xế trong những ca làm việc dài.
Động cơ ISUZU 4JH1E5NC cho lịch giao lạnh đều đặn
Xe dùng động cơ diesel ISUZU 4JH1E5NC đạt Euro 5, dung tích 2.999 cm³, công suất 88 kW tại 2.900 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 290 N.m trong dải 1.500–2.900 vòng/phút. Động cơ mang công nghệ Nhật Bản, bền bỉ, hợp với lịch chạy đều đặn của xe giao hàng lạnh.
Bình nhiên liệu 100 lít, hộp số 5 số tiến 1 số lùi và chiều dài cơ sở 3.360 mm cho nền xe quen thuộc với tài xế ISUZU. Tổng tải 4.990 kg, phân bố 1.990 kg lên cầu trước và 3.000 kg lên cầu sau.
Phanh chính là phanh dầu mạch kép trợ lực chân không, đi cùng phanh đỗ cơ khí; nhíp lá và giảm chấn thủy lực ở hệ thống treo; bán kính quay vòng tối thiểu 6,7 m cho những điểm giao có hẻm hẹp. Lốp 7.00-15, cầu trước hai lốp, cầu sau bốn lốp.
Thùng đông lạnh F1 và dàn lạnh Carrier Citimax 700+
Trên xe đông lạnh QKR210 thùng F1, máy lạnh Carrier Citimax 700+ gồm dàn nóng ở nóc cabin và dàn lạnh treo trần bên trong thùng. Dàn lạnh có hai quạt thổi ở mặt dưới, và ngay bên dưới có dải báo chiều cao giới hạn xếp hàng (MAX. LOAD LINE), cho người xếp hàng biết mức cao tối đa của hàng trong thùng.

Khoang hàng cách nhiệt, vách trong phẳng màu trắng, có nẹp kim loại chạy dọc chân vách, lòng thùng dài 4.270 mm và rộng 1.810 mm cho xe xếp gọn thùng hàng đông lạnh, khay thực phẩm hay thùng xốp theo từng lớp.

Cửa đuôi hai cánh mở nhìn thẳng vào khoang hàng; cửa hông bên phụ dùng khi cần lấy hàng từng phần mà không mở hết cửa sau. Thân xe gọn giúp việc ra vào hẻm và bãi đỗ chật của các điểm giao trong phố thuận lợi hơn.

Mua xe đông lạnh QKR210 tại ISUZU Tây Bắc Sài Gòn
ISUZU Tây Bắc Sài Gòn là đại lý ISUZU chính hãng, được ủy quyền. Khi khách hàng cần xe tải đông lạnh QKR210 Carrier cho chuỗi giao hàng lạnh, đội ngũ tư vấn đồng hành từ lúc chọn xe đến sau khi nhận xe:
- chốt cấu hình QKR210 thùng đông lạnh theo loại hàng và tuyến chạy;
- báo giá theo cấu hình cụ thể;
- hỗ trợ đóng thùng theo nhu cầu, sau khi kiểm tra tính khả thi kỹ thuật, hồ sơ và quy định;
- hỗ trợ thông tin hồ sơ mua xe trả góp qua ngân hàng;
- chăm sóc xe trong hệ thống bảo hành, bảo dưỡng của ISUZU.
Tỷ lệ vay và điều kiện do đơn vị tài chính xét theo từng hồ sơ tại thời điểm thực hiện. Các cấu hình thùng khác của dòng xe được giới thiệu tại trang ISUZU QKR210 1T9.
Câu hỏi thường gặp
Xe đông lạnh QKR210 chở được bao nhiêu hàng?
1.900 kg. Lòng thùng dài 4.270 mm, rộng 1.810 mm; tổng tải của xe là 4.990 kg.
Thùng F1 dùng máy lạnh gì?
Máy lạnh Carrier Citimax 700+, gồm dàn nóng ở nóc cabin và dàn lạnh treo trần bên trong thùng.
Xếp hàng đến mức nào trong thùng lạnh?
Dưới dàn lạnh có dải báo chiều cao giới hạn xếp hàng (MAX. LOAD LINE), cho người xếp hàng biết mức cao tối đa của hàng trong thùng.
Mua xe trả góp được không?
Có hỗ trợ thông tin hồ sơ trả góp. ISUZU Tây Bắc Sài Gòn hướng dẫn hồ sơ mua xe trả góp qua ngân hàng; tỷ lệ vay và điều kiện do đơn vị tài chính xét theo từng hồ sơ tại thời điểm thực hiện.
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Tải chở | 1.900 kg |
| Tự trọng | 2.895 kg |
| Tổng tải | 4.990 kg |
| Phân bố tổng tải lên cầu trước / sau | 1.990 / 3.000 kg |
| Số chỗ ngồi | 3 người, kể cả người lái |
| Kích thước tổng thể (D × R × C) | 6.240 × 1.970 × 2.850 mm |
| Kích thước lòng thùng (D × R × C) | 4.270 × 1.810 × 1.780 / 1.620 mm |
| Chiều dài cơ sở | 3.360 mm |
| Vết bánh xe trước / sau | 1.398 / 1.425 mm |
| Công thức bánh xe | 4 × 2 |
| Động cơ | ISUZU 4JH1E5NC, diesel, Euro 5 |
| Dung tích xi-lanh | 2.999 cm³ |
| Công suất | 88 kW / 2.900 vòng/phút |
| Mô-men xoắn cực đại | 290 N.m / 1.500–2.900 vòng/phút |
| Hộp số | 5 số tiến, 1 số lùi |
| Hệ thống lái | Trục vít – ê cu bi, trợ lực thủy lực |
| Hệ thống treo | Nhíp lá, giảm chấn thủy lực |
| Phanh chính | Tang trống, dầu mạch kép trợ lực chân không |
| Phanh đỗ | Tang trống, cơ khí |
| Bán kính quay vòng tối thiểu | 6,7 m |
| Cỡ lốp | 7.00-15 (cầu trước 2 lốp, cầu sau 4 lốp) |
| Bình nhiên liệu | 100 lít |
| Máy lạnh | Carrier Citimax 700+ |
| Hạng mục | Quy cách |
|---|---|
| Loại thùng | Thùng đông lạnh F1 |
| Máy lạnh | Carrier Citimax 700+, dàn nóng ở nóc cabin, dàn lạnh treo trần |
| Dàn lạnh | Hai quạt thổi, dải báo chiều cao giới hạn xếp hàng (MAX. LOAD LINE) |
| Vách trong | Màu trắng, nẹp kim loại dọc chân vách |
| Cửa | Cửa hông bên phụ, cửa đuôi hai cánh |
| Cản hông | Composite trắng |
| Cản sau | Composite dập nổi chữ FAP, hai đệm cao su giảm chấn, sọc vàng đen cảnh báo |





























































