Xe Tải ISUZU FVR900 Đông Lạnh Bửng Nâng

Xe Tải ISUZU FVR900 Đông Lạnh Bửng Nâng
Xe đông lạnh FVR900 bửng nâng: thùng 7.000 mm, lạnh đến −18 °C, bàn nâng 900 kg
Xe đông lạnh FVR900 bửng nâng là bản thùng đông lạnh trên nền ISUZU FVR900, lòng thùng 7.000 × 2.330 × 2.320 mm, máy lạnh cho nhiệt độ thiết kế thấp nhất −18 °C và bàn nâng thủy lực sức nâng 900 kg ở đuôi xe. Xe chở được 7.650 kg hàng.

Bàn nâng giúp đưa hàng nặng từ mặt đất lên sàn thùng mà không cần bến cao, nên xe giao được ở siêu thị, cửa hàng và kho không có sàn nâng. Cấu hình này hợp với:
- thịt, thủy hải sản và thực phẩm đông lạnh;
- kem, sữa và đồ uống cần giữ lạnh;
- hàng chuỗi lạnh giao cho siêu thị, nhà hàng và bếp trung tâm.
Ngoại thất: thùng trắng, bàn nâng inox gập sát đuôi
Thùng đông lạnh màu trắng, mặt vách phẳng, các cạnh ốp nhôm V. Cụm máy lạnh đặt phía trước thùng, ngay trên cabin. Ở đuôi xe, bàn nâng inox gập lại sát cửa sau khi xe chạy, mở ra thành mặt bàn khi bốc dỡ.

Thân thùng có một cửa hông; hai bên xe lắp cản hông nhôm bọc composite.
Nội thất: ba chỗ ngồi, theo dõi nhiệt độ ngay trong cabin
Khoang lái bố trí ba chỗ ngồi, gồm tài xế và hai người đi cùng. Đồng hồ hiển thị nhiệt độ thùng và hộp điều khiển máy lạnh lắp trong cabin, tài xế theo dõi và chỉnh nhiệt độ mà không phải dừng xe mở thùng.
Động cơ ISUZU 6HK1E5NR 177 kW cho tuyến lạnh đường dài
Xe dùng động cơ diesel 6HK1E5NR dung tích 7.790 cm³, công suất 177 kW tại 2.400 vòng/phút, công nghệ Nhật Bản bền bỉ cho các chuyến hàng lạnh liên tỉnh. Tổng tải 16.000 kg, tự trọng 8.155 kg; lốp 10.00R20.
Thùng cách nhiệt dày và bàn nâng làm tự trọng của xe cao hơn bản thùng bạt cùng nền FVR900; đổi lại, xe tự bốc dỡ và giữ lạnh được trên cả hành trình.
Thùng đông lạnh và bửng nâng: panel 80 mm, sàn inox, bàn nâng 4 ty
Vách, nóc và cửa dùng panel composite dày 80 mm, lõi foam PU cách nhiệt; mặt đầu bo composite đúc. Sàn hai lớp composite, mặt trên inox 304 dập sóng dày 1,5 mm, có 4 lỗ thoát nước để vệ sinh thùng sau mỗi chuyến.

Máy lạnh Huabon HT1280 dùng gas R-404A, công suất lạnh 10.752 W tại 0 °C, dẫn động từ động cơ xe. Thùng có 2 cửa sau và 1 cửa hông; bản lề, tay gài và khung bao cửa sau bằng inox 304.
Bàn nâng dạng gập, 4 ty thủy lực, hành trình từ mặt đất lên sàn thùng; mặt bàn và xương bàn bằng inox 304, sức nâng thiết kế 900 kg. Cửa hông dùng khi cần lấy hàng từng phần mà không mở toàn bộ cửa sau, giúp hạn chế thất thoát hơi lạnh.
Mua xe đông lạnh FVR900 bửng nâng tại ISUZU Tây Bắc Sài Gòn
ISUZU Tây Bắc Sài Gòn là đại lý ISUZU chính hãng, được ủy quyền. Khi khách hàng cần xe tải FVR900 đông lạnh có bửng nâng, đội ngũ tư vấn đồng hành từ lúc chọn xe đến sau khi nhận xe:
- chốt cấu hình FVR900 theo loại hàng, nhiệt độ cần giữ và điểm giao;
- báo giá theo cấu hình cụ thể;
- hỗ trợ đóng thùng theo nhu cầu, sau khi kiểm tra tính khả thi kỹ thuật, hồ sơ và quy định;
- hỗ trợ thông tin hồ sơ mua xe trả góp qua ngân hàng;
- chăm sóc xe trong hệ thống bảo hành, bảo dưỡng của ISUZU.
Tỷ lệ vay và điều kiện do đơn vị tài chính xét theo từng hồ sơ tại thời điểm thực hiện. Các cấu hình thùng khác của dòng xe được giới thiệu tại trang ISUZU FVR900.
Câu hỏi thường gặp
Xe đông lạnh FVR900 bửng nâng chở được bao nhiêu hàng?
7.650 kg. Lòng thùng dài 7.000 mm, rộng 2.330 mm, cao 2.320 mm; tổng tải của xe là 16.000 kg.
Thùng lạnh được bao nhiêu độ?
Nhiệt độ thiết kế trong thùng thấp nhất −18 °C, với máy lạnh Huabon HT1280.
Bửng nâng nâng được bao nhiêu kg?
Sức nâng thiết kế 900 kg, hành trình từ mặt đất lên sàn thùng.
Mua xe trả góp được không?
Có hỗ trợ thông tin hồ sơ trả góp. ISUZU Tây Bắc Sài Gòn hướng dẫn hồ sơ mua xe trả góp qua ngân hàng; tỷ lệ vay và điều kiện do đơn vị tài chính xét theo từng hồ sơ tại thời điểm thực hiện.
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Tải chở | 7.650 kg |
| Tự trọng | 8.155 kg |
| Tổng tải | 16.000 kg |
| Số chỗ ngồi | 3 người, kể cả người lái |
| Kích thước tổng thể (D × R × C) | 9.550 × 2.500 × 3.770 mm |
| Kích thước lòng thùng (D × R × C) | 7.000 × 2.330 × 2.320 mm |
| Động cơ | ISUZU 6HK1E5NR, diesel |
| Dung tích xi-lanh | 7.790 cm³ |
| Công suất | 177 kW / 2.400 vòng/phút |
| Cỡ lốp | 10.00R20 |
| Bửng nâng | Thủy lực, sức nâng thiết kế 900 kg |
| Hạng mục | Quy cách |
|---|---|
| Loại thùng | Thùng đông lạnh, bửng nâng |
| Panel | Composite dày 80 mm, cách nhiệt foam PU |
| Ốp cạnh | Nhôm V đúc trong và ngoài thùng |
| Sàn | 2 lớp composite, mặt inox 304 dập sóng dày 1,5 mm |
| Cửa | 2 cửa sau, 1 cửa hông |
| Bản lề, tay gài, khung bao cửa sau | Inox 304 |
| Thoát nước | 4 lỗ |
| Máy lạnh | Huabon HT1280, gas R-404A |
| Công suất lạnh | 10.752 W tại 0 °C |
| Nhiệt độ thiết kế thấp nhất | −18 °C |
| Điều khiển nhiệt độ | Đồng hồ và hộp điều khiển trong cabin |
| Bàn nâng | Dạng gập, 4 ty thủy lực, mặt và xương inox 304 |
| Cản hông | Nhôm bọc composite |



























































