Xe Tải QKR210 Bửng Nhôm Thùng Mui Bạt ISUZU

Xe Tải QKR210 Bửng Nhôm Thùng Mui Bạt ISUZU

Xe tải QKR210 bửng nhôm: thùng mui bạt chở 2.200 kg, mở năm bửng để xếp dỡ

Xe tải QKR210 bửng nhôm là bản thùng mui bạt trên nền ISUZU QKR210, chở được 2.200 kg hàng trong lòng thùng dài 4.410 mm, rộng 1.870 mm. Thùng mở được năm bửng nhôm định hình, gồm bốn bửng hai bên hông và một bửng sau, để người bốc hàng tiếp cận trọn mặt thùng; khung cắm kèo sắt sơn màu hồng dựng mui bạt che hàng phía trên.

Hông xe tải ISUZU QKR210 thùng mui bạt, bửng nhôm và khung kèo sơn hồng

Cấu hình này hợp với hàng đóng bao, đóng kiện và hàng tổng hợp chạy nhiều điểm giao, nơi mui bạt vừa che mưa nắng vừa cho phép chất hàng cao, còn các bửng mở rộng giúp lấy hàng theo từng điểm mà không phải dỡ cả thùng:

  • hàng đóng bao như phân bón, thức ăn chăn nuôi, nông sản khô;
  • vật tư, phụ kiện và hàng công nghiệp đóng kiện;
  • hàng tiêu dùng, hàng chợ giao cho đại lý và cửa hàng.

Ngoại thất xe tải QKR210 bửng nhôm khung hồng: mui lướt gió, cản và bản lề inox

Đầu xe giữ dáng cabin nhỏ gọn của Q-Series, dòng xe tải nhẹ phổ biến nhất của ISUZU. Phía trên kính chắn gió có dải màu hồng cùng tông với khung kèo; trên nóc cabin, mui lướt gió nối phần đầu xe với khối thùng cao phía sau, cho thân xe liền mạch khi nhìn nghiêng.

Đầu cabin xe tải nhẹ ISUZU QKR210 nhìn chính diện

Cản hông gắn đèn phản quang bên hông xe

Phần thùng nổi bật ở lớp bửng nhôm sáng màu ghép thanh, đi cùng bản lề và bao bửng bằng inox sáng bóng. Hai bên thân xe có cản hông inox gắn đèn phản quang; phía đuôi, cản sau inox dập lỗ cũng gắn đèn phản quang để xe khác dễ nhận ra vào buổi tối. Khung cắm kèo và trụ thùng sơn màu hồng là chi tiết nhận diện của cấu hình này.

Mui lướt gió trên nóc cabin

Khung cắm kèo sắt sơn màu hồng phía trên thùng mui bạt

Nội thất: cabin ba chỗ, vô lăng trợ lực thủy lực

Cabin ISUZU QKR210 bố trí ba chỗ ngồi: tài xế và hai người đi cùng, hợp với những chuyến cần thêm người phụ bốc xếp hoặc đi cùng lô hàng. Hệ thống lái trục vít – ê cu bi có trợ lực thủy lực giúp tài xế đánh lái nhẹ hơn khi quay đầu và lùi sát kho, còn phanh đỗ cơ khí giữ xe đứng yên trong lúc xếp dỡ ở điểm giao.

Động cơ ISUZU 4JH1E5NC bền bỉ cho lịch chạy đều

Xe ISUZU QKR210 bửng nhôm dùng động cơ diesel ISUZU 4JH1E5NC đạt Euro 5, dung tích 2.999 cm³, công suất 88 kW tại 2.900 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 290 N.m trong dải 1.500–2.900 vòng/phút. Động cơ phun nhiên liệu điện tử, tăng áp, làm mát khí nạp, mang công nghệ Nhật Bản, bền bỉ cho lịch chạy đều mỗi ngày.

Hộp số 5 số tiến, 1 số lùi đi cùng chiều dài cơ sở 3.360 mm. Bình nhiên liệu 100 lít giúp xe đi trọn nhiều điểm giao trước khi cần đổ dầu. Tổng tải 4.990 kg, phân bố 1.910 kg lên cầu trước và 3.080 kg lên cầu sau.

Phần gầm gồm nhíp lá và giảm chấn thủy lực ở hệ thống treo, phanh dầu mạch kép trợ lực chân không và bán kính quay vòng tối thiểu 6,7 m, đủ gọn để xe xoay trở ở sân kho và ngõ giao hàng. Lốp 7.00-15, cầu trước hai lốp, cầu sau bốn lốp.

Thùng mui bạt bửng nhôm: bốc xếp nhanh, che hàng gọn

Trên xe tải QKR210 bửng nhôm, các thanh nhôm định hình ghép thành bửng giúp thùng thêm thẩm mỹ, đóng mở bằng tay khóa kim loại cùng bản lề cơ khí. Mở bửng hông, người bốc hàng đứng sát mép thùng chất và lấy hàng theo từng điểm giao; mở bửng sau, xe đón được hàng khi lùi sát kho. Phía trên bửng sau là hai cánh cửa dạng nan ngang, cho hàng được che phía trên mà vẫn thoáng.

Phía đuôi thùng: bửng sau bằng nhôm, hai cánh cửa phía trên và cản sau kim loại

Cản sau kim loại dập lỗ gắn đèn phản quang

Lòng thùng cao 1.900 mm khi dựng mui bạt, nên xe nhận được cả hàng chất cao dưới mui lẫn hàng cồng kềnh. Mui bạt trùm phía trên giữ hàng khô ráo, che nắng và bụi đường trong suốt chuyến đi; khung kèo sắt và các trụ thùng sơn màu hồng giữ mui bạt đứng vững khi xe chạy.

Bề mặt các thanh nhôm định hình ghép thành bửng thùng

Mua xe tải QKR210 bửng nhôm tại ISUZU Tây Bắc Sài Gòn

ISUZU Tây Bắc Sài Gòn là đại lý ISUZU chính hãng, được ủy quyền. Với cấu hình thùng mui bạt bửng nhôm, đội ngũ tư vấn đồng hành từ lúc chọn xe đến sau khi nhận xe:

  • chốt cấu hình QKR210 theo loại hàng và tuyến chạy;
  • báo giá theo cấu hình cụ thể;
  • hỗ trợ đóng thùng theo nhu cầu, sau khi kiểm tra tính khả thi kỹ thuật, hồ sơ và quy định;
  • hỗ trợ thông tin hồ sơ mua xe trả góp qua ngân hàng;
  • chăm sóc xe trong hệ thống bảo hành, bảo dưỡng của ISUZU.

Tỷ lệ vay và điều kiện do đơn vị tài chính xét theo từng hồ sơ tại thời điểm thực hiện. Các cấu hình thùng khác của dòng xe được giới thiệu tại trang xe tải 2 tấn ISUZU QKR210.

Câu hỏi thường gặp

Xe tải QKR210 bửng nhôm chở được bao nhiêu hàng?

2.200 kg. Lòng thùng dài 4.410 mm, rộng 1.870 mm; tổng tải của xe là 4.990 kg.

Thùng mui bạt bửng nhôm xếp dỡ hàng từ phía nào?

Từ hông và từ đuôi. Thùng có bốn bửng nhôm hai bên hông mở theo chiều thùng; phía sau có bửng sau và hai cánh cửa phía trên để lấy hàng khi xe lùi sát kho.

Thùng mở được mấy bửng?

Năm bửng nhôm: bốn bửng hông và một bửng sau.

Mua xe trả góp được không?

Có hỗ trợ thông tin hồ sơ trả góp. ISUZU Tây Bắc Sài Gòn hướng dẫn hồ sơ mua xe trả góp qua ngân hàng; tỷ lệ vay và điều kiện do đơn vị tài chính xét theo từng hồ sơ tại thời điểm thực hiện.

Hạng mụcThông số
Tải chở2.200 kg
Kích thước lòng thùng (D × R × C)4.410 × 1.870 × 1.900 / 680 mm
Tổng tải4.990 kg
Tự trọng2.595 kg
Kích thước tổng thể (D × R × C)6.255 × 2.000 × 2.895 mm
Chiều dài cơ sở3.360 mm
Động cơISUZU 4JH1E5NC, diesel, Euro 5
Dung tích xi-lanh2.999 cm³
Công suất88 kW / 2.900 vòng/phút
Mô-men xoắn cực đại290 N.m / 1.500–2.900 vòng/phút
Hộp số5 số tiến, 1 số lùi
Cỡ lốp7.00-15 (cầu trước 2 lốp, cầu sau 4 lốp)
Bình nhiên liệu100 lít
Số chỗ ngồi3 người, kể cả người lái
Phân bố tổng tải lên cầu trước / sau1.910 / 3.080 kg
Vết bánh xe trước / sau1.398 / 1.425 mm
Công thức bánh xe4 × 2
Hệ thống láiTrục vít – ê cu bi, trợ lực thủy lực
Hệ thống treoNhíp lá, giảm chấn thủy lực
Phanh chínhTang trống, dầu mạch kép trợ lực chân không
Phanh đỗTang trống, cơ khí
Bán kính quay vòng tối thiểu6,7 m
Hạng mụcQuy cách
Loại thùngThùng mui bạt, bửng nhôm
Bửng thùngNhôm định hình ghép thanh, 5 bửng mở (4 bửng hông, 1 bửng sau)
Cửa đuôi phía trênHai cánh dạng nan ngang
Khóa và bản lề bửngTay khóa kim loại, bản lề và bao bửng inox
Khung cắm kèoKhung sắt sơn màu hồng
Cản sauInox dập lỗ, gắn đèn phản quang
Cản hôngInox, gắn đèn phản quang
Phụ kiện nóc cabinMui lướt gió
GIÁ XE NIÊM YẾT
693.490.000 đ
(Giá có thể thay đổi tùy thời điểm)
Chiều dài thùng: 4.4 m
Tải trọng: 2.2 Tấn
Dự toán chi phí lăn bánh
Giá xe: 693.490.000 đ
Phí đăng ký: 0 đ
Phí trước bạ (tạm tính): 0 đ
TỔNG (tạm tính): 0 đ

* Giá có thể thay đổi tùy thời điểm, liên hệ để biết thêm chi tiết

ĐÁNH GIÁ KHÁCH HÀNG

5.0
★ ★ ★ ★ ★
0 đánh giá thực tế
5 sao
0%
4 sao
0%
3 sao
0%
2 sao
0%
1 sao
0%
Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này. Hãy là người đầu tiên để lại ý kiến!

Để lại đánh giá & bình luận của bạn

Đánh giá của bạn:
★ ★ ★ ★ ★
0367009333 Zalo Chat qua Zalo Nhắn tin Messenger Xem đường đi