Xe Tải ISUZU QKR 270 Thùng Bạt (Thùng 4.4m)

Xe Tải ISUZU QKR 270 Thùng Bạt (Thùng 4.4m)
ISUZU QKR 270 thùng bạt là chiếc xe tải chở gần 2,5 tấn cho những chuyến hàng dài và cồng kềnh: ống, thanh định hình, ván, hàng đóng bao, vật tư cho công trình hay nông sản xếp trên lòng thùng dài 4,4 m. Hàng được phủ bạt khi xe chạy, và khi đến nơi người bốc xếp mở bạt, mở bửng để lấy hàng từ nhiều vị trí. Xe được đóng trên nền ISUZU QKR270 của dòng xe tải nhẹ Q-Series.
Ngoại thất và thân xe
QKR270 có chiều dài cơ sở 3.360 mm, chạy trên lốp 7.00-15 và khoảng sáng gầm 210 mm. Bán kính quay vòng tối thiểu 6,7 m là thông số phục vụ việc xoay trở khi xe vào kho bãi hay khu vực bốc xếp.
Phía sau là thùng mui bạt kèo cáp với năm bửng sắt tiêu chuẩn. Vách ngoài thùng bằng inox, cho thân thùng vẻ ngoài sáng sủa và gọn gàng.

Cabin
Cabin có ba chỗ ngồi: một cho tài xế, hai cho phụ xe hoặc người đi cùng áp tải hàng. Với những chuyến cần người hỗ trợ xếp dỡ ở nhiều điểm, tài xế có thể đi cùng người phụ ngay trong cabin.
Động cơ và vận hành
QKR270 dùng động cơ diesel 4JH1E5NC phun nhiên liệu điện tử, có tăng áp và làm mát khí nạp, đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 5. Động cơ đạt mô-men xoắn cực đại 290 N.m trong dải 1.500 – 2.900 vòng/phút, kết hợp hộp số sàn 5 cấp để người lái lựa chọn cấp số phù hợp với tải hàng và điều kiện đường.
Phần gầm dùng treo phụ thuộc với nhíp lá và giảm chấn thủy lực. Hệ thống lái trục vít – ê cu bi có trợ lực thủy lực, còn phanh tang trống là phanh dầu mạch kép, trợ lực chân không.
Thùng mui bạt
Thùng mui bạt dùng kèo cáp, bạt phủ ba mảnh và năm bửng sắt. Bạt xe tải được phủ kín để che hàng khỏi nắng mưa và bụi đường khi xe chạy; đến điểm giao, người bốc xếp mở bạt và các bửng để tiếp cận hàng từ nhiều phía, xe nâng hay cẩu có thể bốc từ bên hông hoặc từ trên.
Cách làm việc đó hợp với hàng khô, hàng đóng bao, vật tư và nông sản cần xếp dỡ linh hoạt. Lót đà bằng cao su giúp giảm chấn giữa thùng và khung xe.



Mua ISUZU QKR 270 thùng bạt tại ISUZU Tây Bắc Sài Gòn
ISUZU Tây Bắc Sài Gòn là Đại lý ISUZU chính hãng, được ủy quyền. Khách hàng muốn mua xe 2,5 tấn thùng bạt chỉ cần cho biết loại hàng, kích thước kiện dài nhất và tuyến chạy, đội ngũ tại đại lý sẽ tư vấn cấu hình phù hợp và kiểm tra phương án về kỹ thuật, hồ sơ, quy định trước khi chốt. Xe sau khi bàn giao được hỗ trợ bảo hành, bảo dưỡng trong hệ thống ISUZU chính hãng.
Với khách hàng mua xe trả góp, đại lý tư vấn phương án và hồ sơ vay ngân hàng theo tình hình từng người, với mức vay bình quân khoảng 75% giá trị xe. Đây là mức bình quân, không phải cam kết cho mọi hồ sơ; số tiền vay thực tế phụ thuộc hồ sơ khách hàng và đơn vị tài chính.
Câu hỏi thường gặp
Xe tải mui bạt QKR270 phù hợp chở hàng gì?
Thùng bạt phù hợp với hàng dài, hàng khô, hàng đóng bao, vật tư và nông sản cần xếp dỡ từ nhiều phía.
Bạt phủ có chống nước tuyệt đối không?
Bạt phủ che hàng khỏi nắng mưa và bụi trong lúc xe chạy, nhưng không phải khoang kín chống nước tuyệt đối. Hàng rất sợ ẩm hoặc cần khóa cửa nên chọn xe thùng kín.
Mở bửng và mở bạt có xếp dỡ từ nhiều phía được không?
Được. Thùng có năm bửng sắt tiêu chuẩn; khi mở bửng và mở bạt, hàng được xếp dỡ từ nhiều vị trí thay vì chỉ từ phía sau.
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Model / khung xe | ISUZU QKR270 / QMR77HE5 |
| Loại phương tiện | Ô tô tải có mui |
| Số chỗ ngồi | 3 (người lái và 02 người) |
| Động cơ | 4JH1E5NC, diesel 4 kỳ, 4 xi-lanh thẳng hàng, 2.999 cm³ |
| Hệ thống nhiên liệu | Phun nhiên liệu điện tử, tăng áp, làm mát khí nạp |
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro 5 |
| Công suất | 88 kW (120 PS) tại 2.900 vòng/phút |
| Mô-men xoắn | 290 N.m tại 1.500 – 2.900 vòng/phút |
| Hộp số | MSB5K, 5 số tiến, 1 số lùi |
| Thùng nhiên liệu | 100 lít |
| Công thức bánh xe | 4 × 2 |
| Chiều dài cơ sở | 3.360 mm |
| Vệt bánh trước/sau | 1.398 / 1.425 mm |
| Lốp | 7.00-15 |
| Bán kính quay vòng tối thiểu | 6,7 m |
| Khoảng sáng gầm | 210 mm |
| Hệ thống treo | Phụ thuộc, nhíp lá và giảm chấn thủy lực |
| Hệ thống lái | Trục vít – ê cu bi, trợ lực thủy lực |
| Hệ thống phanh | Tang trống, phanh dầu mạch kép, trợ lực chân không |
| Tải chở | 2.490 kg |
| Tự trọng | 2.815 kg |
| Tổng khối lượng | 5.500 kg |
| Kích thước tổng thể (D × R × C) | 6.280 × 2.000 × 2.890 mm |
| Kích thước lòng thùng (D × R × C) / chiều cao bửng | 4.400 × 1.870 × 1.890 / 680 mm |
| Hạng mục | Quy cách |
|---|---|
| Loại thùng / bửng | Mui bạt kèo cáp, 05 bửng tiêu chuẩn bằng sắt |
| Đà dọc | Thép U100 |
| Đà ngang | Thép U80, 13 cây |
| Lót đà | Cao su dày 20 mm, giảm chấn |
| Sàn | Kẽm dày 2,5 mm |
| Vách ngoài | Inox 430 |
| Vách trong | Tôn kẽm |
| Bạt phủ | 3 mảnh |




































































