Xe Tải 4 Tấn Thùng Bạt ISUZU NPR400 (Thùng 5.1m)

Xe Tải 4 Tấn Thùng Bạt ISUZU NPR400 (Thùng 5.1m)
Xe tải 4 tấn thùng bạt ISUZU NPR400 là chiếc xe của những chuyến hàng nặng và cồng kềnh phải vừa che được khi chạy, vừa xếp dỡ nhanh khi đến nơi: vật tư xây dựng, hàng đóng bao, nông sản, hàng hóa công nghiệp xếp trên sàn thùng dài khoảng 5,1 m. Xe thuộc dòng xe tải nhẹ N-Series, được đóng trên nền ISUZU NPR400 với tải chở 4.000 kg cho những lô hàng như vậy.
Ngoại thất và thân xe
Xe có chiều dài cơ sở 3.815 mm. Bán kính quay vòng tối thiểu 7,1 m là thông số phục vụ việc xoay trở khi vào kho bãi hay khu vực bốc xếp. Xe chạy trên lốp 7.50R16, với khoảng sáng gầm 200 mm.
Phía sau là thùng mui bạt kèo cáp, nơi bạt phủ và các bửng sắt tạo thành khoang chở hàng dài khoảng 5,1 m.

Cabin
Cabin có ba chỗ ngồi, gồm người lái và hai người đi cùng. Đó là không gian làm việc đủ cho tài xế cùng phụ xe hoặc người trông hàng trên những tuyến phải bốc xếp nhiều điểm, thay vì chỉ một mình người lái cho cả chuyến.


Động cơ và vận hành
NPR400 dùng động cơ diesel 4JJ1E5LE phun nhiên liệu điện tử, có tăng áp và làm mát khí nạp, đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 5. Mô-men xoắn cực đại 354 N.m đạt ngay ở vòng tua 1.500 vòng/phút, kết hợp hộp số 6 cấp để người lái chọn số theo tải hàng và đoạn đường.
Phần gầm của xe dùng treo phụ thuộc với nhíp lá và giảm chấn thủy lực. Hệ thống lái trục vít – ê cu bi có trợ lực thủy lực, còn phanh tang trống trước và sau là phanh dầu mạch kép, trợ lực chân không.
Thùng mui bạt
Thùng mui bạt kèo cáp có hệ bửng sắt tiêu chuẩn. Khi đến điểm giao, người bốc xếp mở bạt và mở bửng để tiếp cận hàng từ nhiều vị trí, xe nâng hay cẩu cũng dễ thao tác từ bên hông hoặc từ trên; khi xe chạy, bạt xe tải được phủ kín để che hàng khỏi nắng mưa và bụi đường.
Với cách làm việc đó, thùng mui bạt hợp với hàng khô, hàng đóng bao, vật tư và nông sản cần xếp dỡ linh hoạt hơn là một khoang kín cố định. Lót đà bằng cao su giúp giảm chấn giữa thùng và khung xe.


Mua xe tải 4 tấn thùng bạt tại ISUZU Tây Bắc Sài Gòn
ISUZU Tây Bắc Sài Gòn là Đại lý ISUZU chính hãng, được ủy quyền. Khách hàng muốn mua xe 4 tấn thùng bạt chỉ cần cho biết loại hàng, cách bốc xếp và tuyến chạy, đội ngũ tại đại lý sẽ tư vấn cấu hình phù hợp và kiểm tra phương án về kỹ thuật, hồ sơ, quy định trước khi chốt. Xe sau khi bàn giao được hỗ trợ bảo hành, bảo dưỡng trong hệ thống ISUZU chính hãng.
Với khách hàng mua xe trả góp, đại lý tư vấn phương án và hồ sơ vay ngân hàng theo tình hình từng người, với mức vay bình quân khoảng 75% giá trị xe. Đây là mức bình quân, không phải cam kết cho mọi hồ sơ; số tiền vay thực tế phụ thuộc hồ sơ khách hàng và đơn vị tài chính.
Câu hỏi thường gặp
Thùng bạt che hàng ở mức nào?
Bạt phủ che hàng khỏi nắng mưa và bụi trong lúc xe chạy. Hàng rất sợ ẩm hoặc cần khóa cửa nên chọn xe thùng kín.
Thùng bạt 7 bửng có xếp dỡ hàng từ nhiều phía được không?
Được. Thùng mui bạt kèo cáp có 07 bửng sắt tiêu chuẩn; khi mở bửng và mở bạt, hàng được xếp dỡ từ nhiều vị trí thay vì chỉ từ phía sau.
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Model / khung xe | ISUZU NPR400 / NPR85KE5 |
| Loại phương tiện | Ô tô tải có mui |
| Số chỗ ngồi | 3 (người lái và 02 người) |
| Động cơ | 4JJ1E5LE, diesel 4 kỳ, 4 xi-lanh thẳng hàng, 2.999 cm³ |
| Hệ thống nhiên liệu | Phun nhiên liệu điện tử, tăng áp, làm mát khí nạp |
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro 5 |
| Công suất | 91 kW (124 PS) tại 2.600 vòng/phút |
| Mô-men xoắn | 354 N.m tại 1.500 vòng/phút |
| Hộp số | MYY6S, 6 số tiến, 1 số lùi |
| Thùng nhiên liệu | 100 lít |
| Công thức bánh xe | 4 × 2 |
| Chiều dài cơ sở | 3.815 mm |
| Vệt bánh trước/sau | 1.680 / 1.650 mm |
| Lốp | 7.50R16 |
| Bán kính quay vòng tối thiểu | 7,1 m |
| Khoảng sáng gầm | 200 mm |
| Hệ thống treo | Phụ thuộc, nhíp lá và giảm chấn thủy lực |
| Hệ thống lái | Trục vít – ê cu bi, trợ lực thủy lực |
| Hệ thống phanh | Tang trống trước/sau, phanh dầu mạch kép, trợ lực chân không |
| Tải chở | 4.000 kg |
| Tự trọng | 3.305 kg |
| Tổng khối lượng | 7.500 kg |
| Kích thước tổng thể (D × R × C) | 6.965 × 2.250 × 3.245 mm |
| Kích thước lòng thùng (D × R × C) / chiều cao bửng | 5.070 × 2.120 × 2.190 / 730 mm |
| Hạng mục | Quy cách |
|---|---|
| Loại thùng / bửng | Mui bạt kèo cáp, 07 bửng tiêu chuẩn bằng sắt |
| Đà dọc | U120 |
| Đà ngang | U80, 16 cây |
| Lót đà | Cao su dày 20 mm, giảm chấn |
| Sàn | Sàn kẽm dày 3 mm |
| Vách ngoài | Inox 430 |
| Vách trong | Tôn kẽm |
| Bạt phủ | 3 mảnh |







































































