Xe Tải ISUZU FVR 900 — Xe 8 Tấn Thùng Dài
ISUZU FVR 900 (FVR900) là xe tải 8 tấn của xe tải lớn ISUZU F-Series, còn được nhiều chủ xe gọi là xe 8 tấn hay xe tải ISUZU 8 tấn, dành cho những đội xe chở hàng liên tỉnh cần thùng dài. Tải chở thực tế đi theo từng loại thùng: thùng bảo ôn 7.900 kg, thùng đông lạnh 7.650 – 7.750 kg và thùng kín 6.000 – 8.250 kg tùy cấu hình. Xe dùng động cơ 6HK1E5NR, có hai mã chassis, giá tham khảo từ 1.458,5 triệu đồng tùy loại thùng.
Động cơ 6HK1E5NR và hai mã chassis FVR900
FVR900 dùng động cơ diesel 6HK1E5NR dung tích 7.790 cc, công suất 177 kW tại 2.400 vòng/phút. Tổng khối lượng của xe tính cả thân xe, thùng và hàng, nên thùng càng nặng thì phần tải chở còn lại càng ít.
Xe có hai mã chassis với chiều dài cơ sở và cỡ lốp khác nhau.
| FVR34SE5 | FVR34VE5 | |
|---|---|---|
| Chiều dài cơ sở | 6.160 mm | 7.050 mm |
| Tổng khối lượng | 15.700 – 16.000 kg | 14.950 – 16.000 kg |
| Lốp | 10.00R20 | 11.00R20 |
Cả hai mã dùng chung một động cơ. Việc chọn mã chassis và tính khả thi khi đóng thùng sẽ được đại lý kiểm tra theo cấu hình cụ thể và nhu cầu vận chuyển của từng chủ xe.
Chọn thùng FVR900 theo hàng hóa
Các loại thùng
| Loại thùng | Điểm mạnh | Hàng hóa phù hợp |
|---|---|---|
| Thùng kín | Che kín mưa nắng, khóa được, thể tích lớn | Hàng may mặc, điện máy, hàng tiêu dùng liên tỉnh |
| Thùng kín composite | Vách nhẹ, bền, không gỉ, dễ vệ sinh | Thực phẩm khô, dược phẩm, hàng cần thùng sạch |
| Mui bạt | Bốc xếp từ hông hoặc từ trên bằng xe nâng, cẩu | Pallet, vật tư, hàng bao, hàng cồng kềnh |
| Thùng lửng | Giá khởi điểm thấp nhất, bốc xếp nhanh | Sắt thép, ống, vật liệu dài |
| Bảo ôn | Cách nhiệt, không có máy lạnh | Rau củ, trái cây, sữa, hàng mát liên tỉnh |
| Đông lạnh | Có máy lạnh, dùng cho hàng cần kiểm soát nhiệt độ | Thực phẩm, thủy hải sản cần bảo quản lạnh đi xa |
Tùy chọn bửng cho thùng kín và mui bạt
| Tùy chọn | Điểm mạnh | Phù hợp khi |
|---|---|---|
| Bửng nhôm | Nhẹ, không gỉ, đóng mở nhanh | Mở thùng nhiều lần trong ngày |
| Bửng nâng | Bàn nâng thủy lực nâng hạ hàng ở đuôi xe | Điểm giao không có thiết bị bốc xếp phù hợp |
Tải chở, chiều dài thùng và giá theo loại thùng
| Loại thùng | Tải chở | Dài lòng thùng | Giá tham khảo |
|---|---|---|---|
| Thùng lửng | Liên hệ | Liên hệ | 1.458,5 – 1.532,4 triệu đồng |
| Mui bạt | Liên hệ | Liên hệ | 1.484,5 – 1.565,4 triệu đồng |
| Thùng kín | 6.000 – 8.250 kg tùy cấu hình | 8,66 – 9,86 m tùy cấu hình | 1.490,5 – 1.578,4 triệu đồng |
| Thùng kín composite | Liên hệ | Liên hệ | 1.525,5 – 1.621,4 triệu đồng |
| Bửng nhôm | Liên hệ | Liên hệ | 1.521,5 – 1.605,4 triệu đồng |
| Bửng nâng | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| Bảo ôn | 7.900 kg | 7,45 m | Liên hệ |
| Đông lạnh | 7.650 – 7.750 kg tùy cấu hình | 7,00 – 7,45 m tùy cấu hình | Liên hệ |
Giá tham khảo có thể thay đổi tùy thời điểm và chưa phải giá lăn bánh, hãy liên hệ đại lý để nhận báo giá chính xác cho cấu hình bạn đang cân nhắc.
Thùng lửng có giá khởi điểm thấp nhất, 1.458,5 triệu đồng, trong các nhóm FVR900 hiện có giá; thùng kín composite và bửng nhôm nằm ở nhóm giá cao hơn. Tải chở khác nhau theo từng loại thùng và cấu hình, vì vậy cần chọn xe theo đúng loại thùng định đóng để chở đủ hàng mỗi chuyến.
Mua xe tải 8 tấn ISUZU FVR900 tại Tây Bắc Sài Gòn
Tây Bắc Sài Gòn là Đại lý ISUZU chính hãng, được ủy quyền, tư vấn chọn mã chassis, loại thùng và cấu hình FVR900 theo hàng hóa và tuyến đường của từng chủ xe. Với xe tải 8 tấn, khung và thùng quyết định xe chở được bao nhiêu hàng mỗi chuyến, nên chọn đúng ngay từ đầu quan trọng không kém chọn model. Khách muốn đối chiếu với các model khác của dòng có thể xem xe tải 7 tấn ISUZU FSR700, xe tải 15 tấn ISUZU FVM1500 hoặc trang xe tải lớn ISUZU F-Series.
- Đại lý ISUZU chính hãng: xe mới, hồ sơ rõ ràng
- Tư vấn đóng thùng theo hàng hóa, kiểm tra khả thi kỹ thuật, hồ sơ và quy định trước khi chốt cấu hình
- Báo giá theo đúng cấu hình khách hàng chọn
Câu hỏi thường gặp
Giá xe tải 8 tấn ISUZU FVR900 bao nhiêu?
Giá tham khảo từ 1.458,5 triệu đồng với thùng lửng. Thùng mui bạt từ 1.484,5 đến 1.565,4 triệu đồng, thùng kín từ 1.490,5 đến 1.578,4 triệu đồng, bửng nhôm từ 1.521,5 đến 1.605,4 triệu đồng, thùng kín composite từ 1.525,5 đến 1.621,4 triệu đồng, tùy cấu hình. Giá bảo ôn, đông lạnh và bửng nâng: liên hệ đại lý.
Xe ISUZU 8 tấn FVR900 chở được bao nhiêu tấn?
Thùng bảo ôn chở 7.900 kg, thùng đông lạnh 7.650 – 7.750 kg và thùng kín 6.000 – 8.250 kg tùy cấu hình. Các loại thùng khác: liên hệ.
ISUZU FVR900 có những mã chassis nào?
Có hai mã: FVR34SE5 với chiều dài cơ sở 6.160 mm, tổng khối lượng 15.700 – 16.000 kg, lốp 10.00R20; và FVR34VE5 với chiều dài cơ sở 7.050 mm, tổng khối lượng 14.950 – 16.000 kg, lốp 11.00R20.
ISUZU FVR 900 dùng động cơ gì?
Động cơ diesel 6HK1E5NR dung tích 7.790 cc, công suất 177 kW tại 2.400 vòng/phút.
FVR900 thùng dài bao nhiêu?
Thùng kín 8,66 – 9,86 m tùy cấu hình, thùng bảo ôn 7,45 m, thùng đông lạnh 7,00 – 7,45 m tùy cấu hình. Kích thước các loại thùng khác: liên hệ.
Nên chọn thùng kín, đông lạnh hay bảo ôn?
Hàng khô, hàng tiêu dùng cần che chắn thì thùng kín. Thực phẩm, thủy hải sản cần kiểm soát nhiệt độ bằng máy lạnh thì đông lạnh. Rau củ, trái cây, sữa, hàng mát cần cách nhiệt thì bảo ôn.






























