Hiển thị tất cả 7 kết quả

XE TẢI ISUZU FVR 900

Xe tải ISUZU FVR 900 hai mã chassis FVR34SE5, FVR34VE5, nhiều loại thùng theo hàng hóa.
BỘ LỌC TÌM XE

BỘ LỌC NÂNG CAO

Tìm thấy 7 dòng sản phẩm chính hãng
Mới nhất
Cũ nhất
Bán chạy nhất
Giá Xe: Thấp đến Cao
Giá Xe: Cao đến Thấp
LỌC NHANH:
Thumb
Thumb
Thumb
Thumb
Thumb
PHÂN KHÚC: F-SERIES (EURO 5)

Xe Tải ISUZU FVR900 Thùng Mui Bạt 7m4

9.0 Tấn Thùng: 7.4 m Đã bán: 54 40Tr
Phù hợp chở hàng: Linh kiện điện tử, thùng carton lớn, pallet công nghiệp nặng...
1.529.490.000 đ
XEM CHI TIẾT
Thumb
Thumb
Thumb
Thumb
Thumb
PHÂN KHÚC: F-SERIES (EURO 5)

Xe Tải ISUZU FVR900 Đông Lạnh Bửng Nâng

7.7 Tấn Thùng: 7.0 m Đã bán: 54 40Tr
Phù hợp chở hàng: Linh kiện điện tử, thùng carton lớn, pallet công nghiệp nặng...
Liên hệ
XEM CHI TIẾT
Nhiều cấu hình
Thumb
Thumb
Thumb
Thumb
Thumb
PHÂN KHÚC: F-SERIES (EURO 5)

Xe Đông Lạnh ISUZU FVR900

Đã bán: 64 40Tr
Phù hợp chở hàng: Linh kiện điện tử, thùng carton lớn, pallet công nghiệp nặng...
Liên hệ
XEM CHI TIẾT
Nhiều cấu hình
Thumb
Thumb
Thumb
PHÂN KHÚC: F-SERIES (EURO 5)

Xe Tải ISUZU FVR900 Thùng Kín

Đã bán: 56 40Tr
Phù hợp chở hàng: Linh kiện điện tử, thùng carton lớn, pallet công nghiệp nặng...
1.495.490.000 đ
XEM CHI TIẾT
Nhiều cấu hình
Thumb
Thumb
PHÂN KHÚC: F-SERIES (EURO 5)

Xe Bồn Chở Thức Ăn Chăn Nuôi ISUZU FVR900

Đã bán: 8 40Tr
Phù hợp chở hàng: Linh kiện điện tử, thùng carton lớn, pallet công nghiệp nặng...
Liên hệ
XEM CHI TIẾT
Nhiều cấu hình
Thumb
Thumb
Thumb
Thumb
Thumb
PHÂN KHÚC: F-SERIES (EURO 5)

Xe Tải ISUZU FVR900 8.7 Tấn Thùng Lửng

Đã bán: 47 40Tr
Phù hợp chở hàng: Linh kiện điện tử, thùng carton lớn, pallet công nghiệp nặng...
1.463.490.000 đ
XEM CHI TIẾT
Nhiều cấu hình
Thumb
Thumb
Thumb
PHÂN KHÚC: F-SERIES (EURO 5)

Xe Tải ISUZU FVR900 Thùng Mui Bạt

Đã bán: 74 40Tr
Phù hợp chở hàng: Linh kiện điện tử, thùng carton lớn, pallet công nghiệp nặng...
1.489.490.000 đ
XEM CHI TIẾT

Xe Tải ISUZU FVR 900 — Xe 8 Tấn Thùng Dài

ISUZU FVR 900 (FVR900) là xe tải 8 tấn của xe tải lớn ISUZU F-Series, còn được nhiều chủ xe gọi là xe 8 tấn hay xe tải ISUZU 8 tấn, dành cho những đội xe chở hàng liên tỉnh cần thùng dài. Tải chở thực tế đi theo từng loại thùng: thùng bảo ôn 7.900 kg, thùng đông lạnh 7.650 – 7.750 kg và thùng kín 6.000 – 8.250 kg tùy cấu hình. Xe dùng động cơ 6HK1E5NR, có hai mã chassis, giá tham khảo từ 1.458,5 triệu đồng tùy loại thùng.

Động cơ 6HK1E5NR và hai mã chassis FVR900

FVR900 dùng động cơ diesel 6HK1E5NR dung tích 7.790 cc, công suất 177 kW tại 2.400 vòng/phút. Tổng khối lượng của xe tính cả thân xe, thùng và hàng, nên thùng càng nặng thì phần tải chở còn lại càng ít.

Xe có hai mã chassis với chiều dài cơ sở và cỡ lốp khác nhau.

FVR34SE5FVR34VE5
Chiều dài cơ sở6.160 mm7.050 mm
Tổng khối lượng15.700 – 16.000 kg14.950 – 16.000 kg
Lốp10.00R2011.00R20

Cả hai mã dùng chung một động cơ. Việc chọn mã chassis và tính khả thi khi đóng thùng sẽ được đại lý kiểm tra theo cấu hình cụ thể và nhu cầu vận chuyển của từng chủ xe.

Chọn thùng FVR900 theo hàng hóa

Các loại thùng

Loại thùngĐiểm mạnhHàng hóa phù hợp
Thùng kínChe kín mưa nắng, khóa được, thể tích lớnHàng may mặc, điện máy, hàng tiêu dùng liên tỉnh
Thùng kín compositeVách nhẹ, bền, không gỉ, dễ vệ sinhThực phẩm khô, dược phẩm, hàng cần thùng sạch
Mui bạtBốc xếp từ hông hoặc từ trên bằng xe nâng, cẩuPallet, vật tư, hàng bao, hàng cồng kềnh
Thùng lửngGiá khởi điểm thấp nhất, bốc xếp nhanhSắt thép, ống, vật liệu dài
Bảo ônCách nhiệt, không có máy lạnhRau củ, trái cây, sữa, hàng mát liên tỉnh
Đông lạnhCó máy lạnh, dùng cho hàng cần kiểm soát nhiệt độThực phẩm, thủy hải sản cần bảo quản lạnh đi xa

Tùy chọn bửng cho thùng kín và mui bạt

Tùy chọnĐiểm mạnhPhù hợp khi
Bửng nhômNhẹ, không gỉ, đóng mở nhanhMở thùng nhiều lần trong ngày
Bửng nângBàn nâng thủy lực nâng hạ hàng ở đuôi xeĐiểm giao không có thiết bị bốc xếp phù hợp

Tải chở, chiều dài thùng và giá theo loại thùng

Loại thùngTải chởDài lòng thùngGiá tham khảo
Thùng lửngLiên hệLiên hệ1.458,5 – 1.532,4 triệu đồng
Mui bạtLiên hệLiên hệ1.484,5 – 1.565,4 triệu đồng
Thùng kín6.000 – 8.250 kg tùy cấu hình8,66 – 9,86 m tùy cấu hình1.490,5 – 1.578,4 triệu đồng
Thùng kín compositeLiên hệLiên hệ1.525,5 – 1.621,4 triệu đồng
Bửng nhômLiên hệLiên hệ1.521,5 – 1.605,4 triệu đồng
Bửng nângLiên hệLiên hệLiên hệ
Bảo ôn7.900 kg7,45 mLiên hệ
Đông lạnh7.650 – 7.750 kg tùy cấu hình7,00 – 7,45 m tùy cấu hìnhLiên hệ

Giá tham khảo có thể thay đổi tùy thời điểm và chưa phải giá lăn bánh, hãy liên hệ đại lý để nhận báo giá chính xác cho cấu hình bạn đang cân nhắc.

Thùng lửng có giá khởi điểm thấp nhất, 1.458,5 triệu đồng, trong các nhóm FVR900 hiện có giá; thùng kín composite và bửng nhôm nằm ở nhóm giá cao hơn. Tải chở khác nhau theo từng loại thùng và cấu hình, vì vậy cần chọn xe theo đúng loại thùng định đóng để chở đủ hàng mỗi chuyến.

Mua xe tải 8 tấn ISUZU FVR900 tại Tây Bắc Sài Gòn

Tây Bắc Sài Gòn là Đại lý ISUZU chính hãng, được ủy quyền, tư vấn chọn mã chassis, loại thùng và cấu hình FVR900 theo hàng hóa và tuyến đường của từng chủ xe. Với xe tải 8 tấn, khung và thùng quyết định xe chở được bao nhiêu hàng mỗi chuyến, nên chọn đúng ngay từ đầu quan trọng không kém chọn model. Khách muốn đối chiếu với các model khác của dòng có thể xem xe tải 7 tấn ISUZU FSR700, xe tải 15 tấn ISUZU FVM1500 hoặc trang xe tải lớn ISUZU F-Series.

  • Đại lý ISUZU chính hãng: xe mới, hồ sơ rõ ràng
  • Tư vấn đóng thùng theo hàng hóa, kiểm tra khả thi kỹ thuật, hồ sơ và quy định trước khi chốt cấu hình
  • Báo giá theo đúng cấu hình khách hàng chọn

Câu hỏi thường gặp

Giá xe tải 8 tấn ISUZU FVR900 bao nhiêu?

Giá tham khảo từ 1.458,5 triệu đồng với thùng lửng. Thùng mui bạt từ 1.484,5 đến 1.565,4 triệu đồng, thùng kín từ 1.490,5 đến 1.578,4 triệu đồng, bửng nhôm từ 1.521,5 đến 1.605,4 triệu đồng, thùng kín composite từ 1.525,5 đến 1.621,4 triệu đồng, tùy cấu hình. Giá bảo ôn, đông lạnh và bửng nâng: liên hệ đại lý.

Xe ISUZU 8 tấn FVR900 chở được bao nhiêu tấn?

Thùng bảo ôn chở 7.900 kg, thùng đông lạnh 7.650 – 7.750 kg và thùng kín 6.000 – 8.250 kg tùy cấu hình. Các loại thùng khác: liên hệ.

ISUZU FVR900 có những mã chassis nào?

Có hai mã: FVR34SE5 với chiều dài cơ sở 6.160 mm, tổng khối lượng 15.700 – 16.000 kg, lốp 10.00R20; và FVR34VE5 với chiều dài cơ sở 7.050 mm, tổng khối lượng 14.950 – 16.000 kg, lốp 11.00R20.

ISUZU FVR 900 dùng động cơ gì?

Động cơ diesel 6HK1E5NR dung tích 7.790 cc, công suất 177 kW tại 2.400 vòng/phút.

FVR900 thùng dài bao nhiêu?

Thùng kín 8,66 – 9,86 m tùy cấu hình, thùng bảo ôn 7,45 m, thùng đông lạnh 7,00 – 7,45 m tùy cấu hình. Kích thước các loại thùng khác: liên hệ.

Nên chọn thùng kín, đông lạnh hay bảo ôn?

Hàng khô, hàng tiêu dùng cần che chắn thì thùng kín. Thực phẩm, thủy hải sản cần kiểm soát nhiệt độ bằng máy lạnh thì đông lạnh. Rau củ, trái cây, sữa, hàng mát cần cách nhiệt thì bảo ôn.

0367009333 Zalo Chat qua Zalo Nhắn tin Messenger Xem đường đi