Xe Tải ISUZU QKR 210 — Thùng Dài 4.4m, Cấu Hình 1T9 Và Trên 2 Tấn
ISUZU QKR 210 là xe tải khung dài của xe tải nhỏ ISUZU Q-Series, lòng thùng dài khoảng 4,4 m (thùng đông lạnh khoảng 4,2 m), dành cho chủ xe cần chở hàng cồng kềnh mà vẫn xoay trở gọn khi giao nhận trong nội đô. Tải chở thay đổi theo thùng đóng trên xe: cấu hình 1T9 chở dưới 2 tấn, còn cấu hình trên 2 tấn chở 2.200 kg. Xe đóng được thùng kín, mui bạt, thùng lửng, bảo ôn, đông lạnh, xe tập lái cùng các tùy chọn bửng nhôm, bửng nâng; báo giá theo từng cấu hình.
QKR210 khung dài cho hàng cồng kềnh
Trong Q-Series, QKR210 là model dành cho khách cần cả tải chở lẫn chiều dài thùng. Xe dùng khung sát-xi dài 3.360 mm, tổng tải 4,99 tấn, chung động cơ và cabin với cả dòng Q nhưng cho thùng dài hơn hẳn các model khung ngắn, nên hàng cồng kềnh thường chở vừa trong một chuyến thay vì phải chia làm hai.
QKR210 làm tốt những công việc sau:
- Chở ống nhựa, thanh profile, hàng dài mà thùng ngắn không xếp hết
- Phân phối đồ nội thất, đồ gia dụng, hàng đóng thùng carton khối lượng lớn
- Giao vật tư, thiết bị cho công trình nhỏ và xưởng sản xuất
- Vận chuyển hàng tiêu dùng cho đại lý, cửa hàng với nhiều điểm giao trong ngày
Tải chở của QKR210 theo cấu hình
Tổng tải của sát-xi QMR77HE5A là 4,99 tấn và cố định, nên thùng đóng lên xe càng nặng thì tải chở càng thấp. Bảng dưới là tải chở và chiều dài lòng thùng của từng cấu hình thùng đã có giấy chứng nhận chất lượng.
| Cấu hình | Tải chở | Dài lòng thùng |
|---|---|---|
| Thùng đông lạnh 1T9 | 1.900 kg | 4,22 m |
| Thùng kín 1T9 | 1.990 kg | 4,36 m |
| Thùng kín trên 2 tấn | 2.200 kg | 4,36 m |
| Mui bạt | 2.200 kg | 4,36 m |
Hàng khô cần tận dụng tải chở lớn thì chọn thùng kín hoặc mui bạt ở mức 2.200 kg. Hàng mỗi chuyến quanh 1,9 tấn, hoặc cần thùng đông lạnh trên khung dài, thì chọn cấu hình 1T9 bên dưới. Tải chở các cấu hình thùng khác phụ thuộc thùng đóng, tư vấn viên sẽ xác định theo cấu hình bạn chọn.
QKR210 1T9: cấu hình tải chở dưới 2 tấn
"1T9" là cách gọi thương mại cho các cấu hình QKR210 có tải chở dưới 2 tấn (thùng kín 1.990 kg, thùng đông lạnh 1.900 kg), nhiều người gọi tắt là xe 1,9 tấn. Xe tải 1T9 không phải một dòng xe riêng: cùng sát-xi QMR77HE5A, cùng khung dài 3.360 mm, động cơ và cabin với các cấu hình trên 2 tấn. Điểm khác nằm ở chiếc thùng đóng lên xe và phần tải chở còn lại sau khi đóng thùng. Các thùng nặng như thùng đông lạnh nằm ở nhóm 1T9.
Các xe QKR210 1T9 đang có tại Tây Bắc Sài Gòn:
- Xe đông lạnh ISUZU 1T9 QKR210 (thùng 4,4 m)
- Xe đông lạnh QKR210 ISUZU
- Thùng đông lạnh trên xe tải ISUZU QKR210
- ISUZU 1T9 thùng kín QKR210 (thùng 4,4 m)
- Xe tải QKR210 thùng kín bửng nâng
- Xe tải 1T9 bửng nâng ISUZU QKR210 (thùng 4,4 m)
- Xe tải 1T9 bửng nhôm ISUZU QKR210 (thùng 4,4 m)
Chọn 1T9 hay trên 2 tấn
| Hàng của bạn | Cấu hình nên chọn |
|---|---|
| Hàng mỗi chuyến quanh 1,9 tấn | QKR210 1T9 |
| Cần thùng đông lạnh trên khung dài | QKR210 1T9 |
| Hàng khô cần tải chở trên 2 tấn | QKR210 thùng kín hoặc mui bạt ở mức 2.200 kg |
Động cơ và vận hành trên khung dài
QKR210 dùng động cơ diesel ISUZU 4JH1E5NC dung tích 2.999 cc, công suất 120 PS tại 2.900 vòng/phút, đạt chuẩn khí thải Euro 5. Mô-men xoắn cực đại 290 N.m duy trì đều trong dải 1.500 – 2.900 vòng/phút, đi cùng hộp số sàn 5 cấp và tay lái trợ lực thủy lực. Động cơ dùng phun nhiên liệu common rail, turbo biến thiên VGS, phân phối khí SOHC và tuần hoàn khí xả EGR, cho máy vận hành hiệu quả và giảm khí thải.
Khung dài thường đi với vòng quay rộng, nhưng QKR210 chỉ cần bán kính quay vòng 6,7 m, xoay trở được trong kho bãi và điểm giao hàng nội đô. Khả năng vượt dốc đạt 41%, bình nhiên liệu 100 lít đủ cho nhiều chuyến giao hàng trong ngày; xe dùng phanh dầu mạch kép trợ lực chân không và lốp 7.00-15.
Cabin và ngoại thất
Với QKR 210 đầu vuông, cabin ba chỗ ngồi được thiết kế cho những ngày chạy nhiều điểm giao, lên xuống xe nhiều lần.
- Tầm nhìn: đèn pha cỡ lớn, kính chắn gió rộng, gương chiếu hậu tầm nhìn rộng kèm gương cầu lồi giúp quan sát tốt khi vào hẻm, ra vào kho
- Ra vào dễ: bậc lên xuống rộng, ra vào cabin nhẹ nhàng nhiều lần trong ngày
- Tiện nghi: điều hòa kèm sưởi kính, kính chỉnh điện, khóa cửa trung tâm, ghế bọc da công nghiệp, radio USB-MP3, nhiều hộc đựng đồ
- An toàn: dây an toàn 3 điểm, kèn báo lùi, cảnh báo khóa cabin
- Quản lý xe: hộp đen ghi dữ liệu hành trình, giúp chủ xe yên tâm hơn khi giao xe cho tài xế chạy cả ngày
Thông số sát-xi ISUZU QKR210
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Mã sát-xi | QMR77HE5A |
| Tổng tải | 4.990 kg |
| Chiều dài cơ sở | 3.360 mm |
| Kích thước tổng thể cabin sát-xi | 5.915 x 1.860 x 2.240 mm |
| Khoảng sáng gầm xe | 210 mm |
| Động cơ | 4JH1E5NC, diesel, Euro 5 |
| Dung tích xi-lanh | 2.999 cc |
| Công suất cực đại | 120 PS (88 kW) / 2.900 vòng/phút |
| Mô-men xoắn cực đại | 290 N.m / 1.500 – 2.900 vòng/phút |
| Hộp số | Số sàn, 5 số tiến, 1 số lùi |
| Tốc độ tối đa | 94 km/h |
| Khả năng vượt dốc | 41% |
| Bán kính quay vòng | 6,7 m |
| Hệ thống phanh | Tang trống, dầu mạch kép, trợ lực chân không |
| Lốp | 7.00-15 12PR |
| Thùng nhiên liệu | 100 lít |
Chọn thùng QKR210 theo hàng hóa
Các loại thùng
| Loại thùng | Điểm mạnh | Hàng hóa phù hợp |
|---|---|---|
| Thùng đông lạnh | Máy lạnh giữ nhiệt độ âm trên khung dài, thuộc nhóm 1T9 | Thực phẩm đông lạnh, thủy hải sản, kem |
| Thùng kín | Che kín mưa nắng, khóa được | Hàng tiêu dùng, điện máy, hàng giá trị |
| Thùng kín composite | Vách nhẹ, bền, không gỉ, dễ vệ sinh | Thực phẩm khô, hàng cần thùng sạch |
| Mui bạt | Mở bạt bốc xếp từ hông hoặc từ trên | Hàng cồng kềnh, ống nhựa, nội thất, vật tư |
| Thùng lửng | Giá khởi điểm thấp nhất, bốc xếp nhanh | Vật liệu xây dựng, sắt thép, hàng khối |
| Bảo ôn | Cách nhiệt, giữ hàng mát ổn định | Rau củ, trái cây, sữa, hàng mát tuyến ngắn |
| Xe tập lái | Thùng riêng gắn thắng phụ cho giáo viên | Trung tâm đào tạo và sát hạch lái xe |
Tùy chọn bửng cho thùng kín và mui bạt
| Tùy chọn | Điểm mạnh | Phù hợp khi |
|---|---|---|
| Bửng nhôm | Nhẹ, không gỉ, đóng mở nhanh | Mở thùng nhiều lần trong ngày |
| Bửng nâng | Bàn nâng thủy lực nâng hạ hàng ở đuôi xe | Hàng nặng từng kiện, ít người bốc xếp |
Một cấu hình tiêu biểu là xe tải QKR210 bửng nhôm thùng mui bạt, bửng nhôm định hình đi cùng chi tiết inox. Khi cần cả khoang kín và bệ nâng hạ, có bản xe tải QKR210 thùng kín bửng nâng với bàn nâng thủy lực ở đuôi xe.
Mua QKR210 tại Tây Bắc Sài Gòn
Tây Bắc Sài Gòn là Đại lý ISUZU chính hãng, phân phối đủ các dòng xe tải ISUZU và tư vấn đóng thùng theo nhu cầu vận chuyển của từng chủ xe. Với QKR210, thùng quyết định xe chở được bao nhiêu hàng mỗi chuyến, nên chọn đúng loại thùng ngay từ đầu quan trọng không kém chọn model.
- Đại lý ISUZU chính hãng: xe mới, hồ sơ rõ ràng
- Bảo hành 3 năm, không giới hạn km cho xe tải
- Tư vấn đóng thùng theo hàng hóa, kiểm tra khả thi kỹ thuật và hồ sơ đăng kiểm trước khi chốt
Câu hỏi thường gặp
Xe tải ISUZU QKR210 giá bao nhiêu?
Giá phụ thuộc cấu hình thùng và thời điểm. Hãy gọi đại lý để nhận báo giá theo đúng cấu hình bạn chọn; giá lăn bánh còn phụ thuộc nơi đăng ký.
QKR210 chở được bao nhiêu?
Tải chở phụ thuộc thùng: thùng đông lạnh 1T9 chở 1.900 kg, thùng kín 1T9 chở 1.990 kg, thùng kín và mui bạt trên 2 tấn chở 2.200 kg.
Xe tải 1T9 là gì?
Xe tải 1T9, hay xe tải 1,9 tấn, là cách gọi thương mại cho các cấu hình QKR210 có tải chở dưới 2 tấn, trên nền sát-xi QMR77HE5A khung dài.
Xe tải ISUZU 1T9 có thùng đông lạnh không?
Có. Thùng đông lạnh trên khung dài QKR210 thuộc nhóm 1T9, tải chở 1.900 kg.
Giá xe tải ISUZU 1T9 bao nhiêu?
Giá xe 1T9 phụ thuộc loại thùng và thời điểm. Hãy gọi đại lý để nhận báo giá theo cấu hình 1T9 bạn chọn.
QKR210 thùng dài bao nhiêu?
Lòng thùng kín và mui bạt dài 4,36 m; thùng đông lạnh dài 4,22 m.
QKR210 dùng động cơ gì?
Động cơ của ISUZU QKR 210 là diesel 4JH1E5NC dung tích 2.999 cc, công suất 120 PS, đạt chuẩn khí thải Euro 5, hộp số sàn 5 cấp.
QKR210 chạy nội đô được không?
Bán kính quay vòng 6,7 m giúp xe xoay trở được trong kho bãi và điểm giao hàng. Tuyến đường và khung giờ cụ thể cần xem theo quy định tại nơi xe hoạt động.
Xe tải ISUZU QKR210 bảo hành bao lâu?
Xe tải ISUZU được bảo hành 3 năm, không giới hạn số km.






























































