Dành riêng cho dòng xe tải ISUZU FVR, FVM khi đặt mua hôm nay. Điền thông tin để nhận ưu đãi!
ISUZU D-MAX HI-LANDER 2025

ISUZU D-MAX HI-LANDER 2025

ISUZU D-MAX Hi-Lander 2025 là phiên bản cabin đôi 5 chỗ, dẫn động 4×2 cầu sau, hộp số tự động 6 cấp, thuộc lô xe tồn kho model year 2025 (MY2025) đang được áp dụng chính sách giá hiện hành. Đây không phải phiên bản thuộc danh mục MY2026; khách hàng cần phân biệt rõ khi tham khảo giá và cấu hình.
Hi-Lander 2025 không có hệ dẫn động 4×4, không có gài cầu điện tử và không có khóa vi sai — những trang bị này thuộc bản Type-Z. Phiên bản này phù hợp với người cần một chiếc bán tải 1 cầu số tự động, tiện nghi khoang lái ở mức cao trong dải D-MAX, dùng cho đi lại hằng ngày và công việc không yêu cầu vượt địa hình khó.
Cấu hình 4×2 số tự động và trang bị khoang lái

D-MAX Hi-Lander 2025 dùng động cơ Diesel 1.9L RZ4E-TC, công suất 150 PS tại 3.600 vòng/phút, mô-men xoắn 350 Nm trong dải 1.800–2.600 vòng/phút, kết hợp hộp số tự động 6 cấp và dẫn động 4×2 cầu sau. Xe không có gài cầu 4×4 và không có khóa vi sai.
- Ngoại thất: đèn Bi-LED Projector tự động chỉnh góc chiếu, đèn LED ban ngày, đèn sương mù LED, tay nắm cửa và tay nắm bửng mạ crôm, mâm hợp kim 18 inch, lốp 265/60R18.
- Khoang lái: vô lăng bọc da chỉnh 4 hướng, màn hình MID 7 inch, ghế bọc da chỉnh điện 8 hướng, màn hình giải trí cảm ứng 9 inch tích hợp Apple CarPlay/Android Auto không dây, điều hòa tự động 2 vùng độc lập.
- An toàn: 6 túi khí, ABS, EBD, BA, ESC, TCS, HSA, HDC, BOS, cảnh báo điểm mù BSM, cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi RCTA và 4 cảm biến lùi. Xe không có gói camera ADAS hỗ trợ giữ làn hay phanh tự động AEB.
Kích thước tổng thể 5.280 × 1.870 × 1.790 mm, lọt lòng thùng 1.495 × 1.530 × 490 mm, tải trọng 450 kg, bán kính vòng quay tối thiểu 6,1 m.
Hi-Lander khác gì Type-Z?

Hai phiên bản cùng dùng động cơ 1.9L RZ4E-TC và hộp số tự động 6 cấp, nhưng khác nhau ở hệ dẫn động và nhóm an toàn.
| Tiêu chí | Hi-Lander 2025 | Type-Z 2025 |
|---|---|---|
| Hệ dẫn động | 4×2 cầu sau | 4×4 hai cầu, gài cầu điện tử |
| Khóa vi sai | Không | Có (cầu sau) |
| Rough Terrain Mode | Không | Có |
| Trợ lực lái | Thủy lực | Điện (EPS) |
| Túi khí | 6 | 7 |
| ADAS | Không | Có |
| Tải trọng | 450 kg | 440 kg |
Người cần đi đường công trình, địa hình trơn trượt hoặc muốn gói an toàn ADAS có thể tham khảo Type-Z; người chủ yếu đi đường đô thị và đường trường, không cần 4×4, có thể cân nhắc Hi-Lander.
Giá xe ISUZU D-MAX Hi-Lander 2025

| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Giá niêm yết | 747.000.000 VNĐ |
| Khuyến mại showroom | 60.000.000 VNĐ |
| Giá sau khuyến mại | 687.000.000 VNĐ |
Chính sách giá áp dụng đến hết ngày 30/11/2026. Sau thời điểm này, khách hàng cần xác nhận lại chính sách tại đại lý.
Đây là mức giá dành riêng cho lô xe tồn kho model year 2025; giá lăn bánh thực tế còn cộng thêm các khoản phí theo quy định và khác nhau theo địa phương đăng ký. ISUZU Tây Bắc Sài Gòn có thể lập báo giá chi tiết theo nơi đăng ký và phương án mua xe. Đại lý cũng tư vấn hồ sơ vay mua xe với mức vay bình quân khoảng 75% giá trị xe; tỷ lệ thực tế phụ thuộc hồ sơ khách hàng và phê duyệt của đơn vị tài chính.
Tư vấn D-MAX Hi-Lander 2025 tại ISUZU Tây Bắc Sài Gòn

Khi tham khảo Hi-Lander 2025, khách hàng nên xác nhận rõ đây là xe tồn kho model year trước, đối chiếu cấu hình với nhu cầu sử dụng thực tế (đi đô thị/đường trường, không cần 4×4) trước khi quyết định. Đại lý tư vấn cấu hình, báo giá và phương án tài chính theo hồ sơ cụ thể. Xem toàn bộ các phiên bản D-MAX hiện hành tại trang ISUZU D-MAX.
Câu hỏi thường gặp
ISUZU D-MAX Hi-Lander 2025 là xe 1 cầu hay 2 cầu?
Hi-Lander 2025 là xe dẫn động 4×2 (1 cầu), không có gài cầu 4×4. Xe dùng hộp số tự động 6 cấp.
D-MAX Hi-Lander 2025 khác Type-Z ở điểm nào?
Hi-Lander dùng dẫn động 4×2, không có khóa vi sai và không có ADAS. Type-Z dùng dẫn động 4×4, có khóa vi sai cầu sau, Rough Terrain Mode và gói an toàn ADAS.
Giá D-MAX Hi-Lander 2025 sau khuyến mại là bao nhiêu?
Giá niêm yết 747.000.000 VNĐ, khuyến mại showroom 60.000.000 VNĐ, còn 687.000.000 VNĐ trong thời hạn chính sách đến hết 30/11/2026.
D-MAX Hi-Lander 2025 phù hợp cho ai?
Phiên bản này có thể cân nhắc cho người cần bán tải 1 cầu số tự động, tiện nghi khoang lái ở mức cao, dùng cho đi lại hằng ngày và đường trường, không yêu cầu dẫn động 4×4.
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Model | ISUZU D-MAX Hi-Lander MY2025 |
| Cabin / Chỗ ngồi | Cabin đôi, 5 chỗ |
| Động cơ | Diesel 1.9L RZ4E-TC, 1.898 cc |
| Công suất | 150 PS tại 3.600 vòng/phút |
| Mô-men xoắn | 350 Nm tại 1.800–2.600 vòng/phút |
| Hộp số | Tự động 6 cấp |
| Hệ dẫn động | 4x2 cầu sau (RWD). Không có gài cầu 4x4, không có khóa vi sai |
| Trợ lực lái | Thủy lực |
| Kích thước tổng thể | 5.280 × 1.870 × 1.790 mm |
| Lọt lòng thùng | 1.495 × 1.530 × 490 mm |
| Tải trọng | 450 kg |
| Bán kính vòng quay tối thiểu | 6,1 m |
| Lốp | 265/60R18, mâm hợp kim 18 inch |
| Dung tích bình nhiên liệu | 76 lít |













































