Xe Tải 6.5 Tấn Thùng Bạt ISUZU FRR650 (Thùng 6.7m)

Xe Tải 6.5 Tấn Thùng Bạt ISUZU FRR650 (Thùng 6.7m)
Xe tải 6,5 tấn thùng bạt ISUZU FRR650 là chiếc xe của những chuyến hàng nặng cần cả sức chở lẫn sàn thùng dài: sắt thép, vật liệu xây dựng, hàng đóng bao, nông sản, hàng công nghiệp xếp theo chiều dài thùng 6,7 m. Thùng mui bạt vừa che hàng khi xe chạy, vừa cho mở bạt và mở các bửng để xếp dỡ từ nhiều vị trí khi đến nơi. Xe thuộc dòng F-Series, đóng trên nền ISUZU FRR650 với tải chở 6.400 kg.
Ngoại thất và thân xe
FRR650 có chiều dài cơ sở 4.990 mm, chạy trên lốp 8.25-16 với khoảng sáng gầm 210 mm. Bán kính quay vòng tối thiểu 7,85 m là thông số phục vụ việc xoay trở khi vào kho bãi hay khu vực bốc xếp.
Sau phần cabin và khung xe là thân thùng mui bạt, nơi nhiều chi tiết được hoàn thiện bằng inox: cản hông, cản sau, vè chắn bùn và ốp lườn có đèn hông âm, cho thân thùng vẻ ngoài sáng sủa và gọn gàng.

Cabin
Cabin có ba chỗ ngồi: một cho tài xế, hai cho phụ xe hoặc người hỗ trợ giao nhận. Với những chuyến phải bốc xếp ở nhiều điểm, tài xế có thể đi cùng người phụ giúp xếp dỡ và đối chiếu hàng ngay trên chuyến.
Động cơ và vận hành
FRR650 dùng động cơ diesel 4HK1E5S dung tích 5.193 cm³, tăng áp, đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 5. Động cơ đạt mô-men xoắn cực đại 637 N.m tại 1.600 vòng/phút, kết hợp hộp số 6 cấp để người lái lựa chọn cấp số phù hợp với tải hàng và điều kiện đường.
Hệ thống lái của xe có trợ lực thủy lực. Phanh dùng tang trống, thủy lực mạch kép, điều khiển bằng khí nén.

Thùng mui bạt
Thùng mui bạt có kèo tiêu chuẩn, bạt phủ ba mảnh kiểu Đà Lạt và bảy bửng. Khi đến điểm giao, người bốc xếp mở bạt và mở bửng để tiếp cận hàng từ nhiều vị trí; xe nâng hay cẩu có thể bốc từ bên hông hoặc từ trên. Khi xe chạy, bạt xe tải được phủ kín để che hàng khỏi nắng mưa và bụi đường.
Cách làm việc đó hợp với hàng khô, hàng đóng bao, vật tư và nông sản cần xếp dỡ linh hoạt hơn là một khoang kín cố định. Thùng còn có sẵn thùng đồ nghề và chụp bảo vệ ắc-quy cho công việc hằng ngày.

Mua xe tải 6,5 tấn thùng bạt tại ISUZU Tây Bắc Sài Gòn
ISUZU Tây Bắc Sài Gòn là Đại lý ISUZU chính hãng, được ủy quyền. Khách hàng muốn mua xe 6,5 tấn thùng bạt chỉ cần cho biết loại hàng, kích thước kiện và tuyến chạy, đội ngũ tại đại lý sẽ tư vấn cấu hình phù hợp và kiểm tra phương án về kỹ thuật, hồ sơ, quy định trước khi chốt. Xe sau khi bàn giao được hỗ trợ bảo hành, bảo dưỡng trong hệ thống ISUZU chính hãng.
Với khách hàng mua xe trả góp, đại lý tư vấn phương án và hồ sơ vay ngân hàng theo tình hình từng người, với mức vay bình quân khoảng 75% giá trị xe. Đây là mức bình quân, không phải cam kết cho mọi hồ sơ; số tiền vay thực tế phụ thuộc hồ sơ khách hàng và đơn vị tài chính.
Câu hỏi thường gặp
Xe tải mui bạt FRR650 phù hợp chở hàng gì?
Thùng bạt phù hợp với hàng khô, hàng đóng bao, vật tư và nông sản cần xếp dỡ từ nhiều vị trí.
Bạt phủ có chống nước tuyệt đối không?
Bạt phủ che hàng khỏi nắng mưa và bụi trong lúc xe chạy, nhưng không phải khoang kín chống nước tuyệt đối. Hàng rất sợ ẩm hoặc cần khóa cửa nên chọn xe thùng kín.
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Model / khung xe | ISUZU FRR650 / FRR90NE5 |
| Loại phương tiện | Ô tô tải có mui |
| Số chỗ ngồi | 3 (người lái và 02 người) |
| Động cơ | 4HK1E5S, diesel 4 kỳ, 4 xi-lanh thẳng hàng, tăng áp, 5.193 cm³ |
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro 5 |
| Công suất | 150 kW (205 PS) tại 2.600 vòng/phút |
| Mô-men xoắn | 637 N.m tại 1.600 vòng/phút |
| Hộp số | MZW6P, 6 số tiến, 1 số lùi |
| Thùng nhiên liệu | 200 lít |
| Công thức bánh xe | 4 × 2 |
| Chiều dài cơ sở | 4.990 mm |
| Vệt bánh trước/sau | 1.795 / 1.660 mm |
| Lốp | 8.25-16 |
| Bán kính quay vòng tối thiểu | 7,85 m |
| Khoảng sáng gầm | 210 mm |
| Hệ thống lái | Có trợ lực thủy lực |
| Hệ thống phanh | Tang trống, thủy lực mạch kép, điều khiển bằng khí nén |
| Tải chở | 6.400 kg |
| Tự trọng | 4.405 kg |
| Tổng khối lượng | 11.000 kg |
| Kích thước tổng thể (D × R × C) | 8.670 × 2.460 × 3.420 mm |
| Kích thước lòng thùng (D × R × C) / chiều cao bửng | 6.700 × 2.320 × 2.210 / 730 mm |
| Hạng mục | Quy cách |
|---|---|
| Đà dọc | Sắt U120 (U đúc) |
| Đà ngang | Sắt U80 (U đúc) |
| Trụ thùng | Trụ giữa sắt U120; trụ đầu và cuối sắt U100 |
| Sàn | Kẽm phẳng, uốn mép vai, dày 3,0 mm |
| Khung xương bửng và khung xương trên bửng | Hộp kẽm 40 × 40 × 1,2 mm và 80 × 40 × 1,2 mm; có lớp xốp chèn giữa khung |
| Vách ngoài bửng | Inox 430 chấn sóng dày 0,5 mm |
| Vách trong bửng | Tôn kẽm phẳng dày 0,5 mm |
| Vách mặt trước | Ngoài Inox 430 chấn sóng dày 0,5 mm; trong Inox 430 dập lá me dày 0,5 – 0,8 mm |
| Bố trí mở | 07 bửng; vỉ có chân chống trên bửng |
| Khung bao đà | Inox 430 dập định hình dày 3 mm |
| Ốp lườn | Inox 430 dày 1 mm, lắp đèn hông âm |
| Cản hông và cản sau | Inox 430 chấn định hình dạng hộp |
| Khung bao và ốp bảo vệ đèn sau | Inox 430 dập định hình |
| Vè chắn bùn | Inox 430 dập định hình dày 1,0 mm |
| Khóa tôm, bản lề và móc khóa | Inox 430 dập định hình, có logo TBSG |
| Kèo và bạt | Kèo tiêu chuẩn; bạt 03 mảnh kiểu Đà Lạt |
| Trang bị phụ | Thùng đồ nghề; chụp bảo vệ ắc-quy |



























































