ISUZU 1T9 Thùng Kín QKR210 (Thùng 4.4m)

ISUZU 1T9 Thùng Kín QKR210 (Thùng 4.4m)
ISUZU 1T9 thùng kín QKR210 là chiếc xe tải 1,9 tấn dành cho hàng cần che mưa nắng và khóa cửa, như hàng tiêu dùng, đồ điện gia dụng hay hàng may mặc giao cho đại lý các tỉnh. Xe thuộc ISUZU QKR210 1T9 của dòng xe tải nhẹ Q-Series, nền xe tải nhẹ gọn gàng kết hợp với thùng kín rộng rãi để chở trọn lô hàng trong mỗi chuyến.
Ngoại thất
Cabin vuông với kính chắn gió lớn cho người lái tầm nhìn rộng phía trước. Gương chính kết hợp gương cầu giúp quan sát vùng sát thân xe khi lùi hoặc chạy qua đoạn đường hẹp, còn bậc lên xuống giúp người lái và người phụ xe vào ra cabin thuận tiện qua những lần dừng liên tục.
Thùng có vách ngoài bằng inox chấn sóng; cản hông, cản sau và vè chắn bùn cũng bằng inox. Xe nhìn sáng sủa, và bụi bẩn sau mỗi chuyến dễ lau sạch.

Nội thất và cabin
Cabin ISUZU UNIVERSAL SPACE đủ tiện nghi cho người phải lái xe nhiều giờ mỗi ngày. Xe có điều hòa, kính chỉnh điện và khóa cửa trung tâm, ghế bọc da công nghiệp, dây an toàn ba điểm trong cabin.
Hộc chứa đồ và vị trí để cốc tiện cho giấy tờ giao nhận và nước uống; radio AM/FM cùng cổng USB-MP3 cho những chuyến đi xa; cảnh báo khóa cabin giúp người lái biết khi cabin chưa được khóa chốt.
Động cơ và vận hành
Động cơ diesel của xe phun nhiên liệu điện tử, có tăng áp và làm mát khí nạp, đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 5. Mô-men xoắn được giữ trong dải vòng tua rộng, hỗ trợ sức kéo ổn định khi thùng chất đầy hàng. Hộp số sàn 5 cấp tiến cho người lái nhiều lựa chọn số theo tải hàng và đoạn đường.
Phần gầm dùng treo phụ thuộc với nhíp lá và giảm chấn thủy lực. Hệ thống lái trục vít – ê cu bi có trợ lực thủy lực, còn phanh tang trống trước và sau là phanh dầu mạch kép, trợ lực chân không.

Thùng kín
Thùng tạo thành khoang kín để che chắn hàng trong quá trình vận chuyển: vách ngoài inox, vách trong tôn kẽm phẳng, sàn kẽm phẳng uốn mép lên. Hàng tránh được mưa nắng và bụi đường, cửa có khóa giữ hàng an toàn khi xe dừng nghỉ hay qua đêm.
Cửa sau dùng tay khóa dạng container, kèm một cửa hông bên thành thùng để hỗ trợ thao tác lấy và xếp hàng, nên hàng được xếp và dỡ từ đuôi xe hoặc từ bên hông, tùy vị trí điểm giao. Đèn âm trần trong lòng thùng hỗ trợ khi xếp dỡ lúc trời tối, cùng thùng đồ nghề và chụp bảo vệ ắc-quy gắn sẵn cho công việc hằng ngày.

Mua xe tải 1,9 tấn thùng kín tại ISUZU Tây Bắc Sài Gòn
ISUZU Tây Bắc Sài Gòn là Đại lý ISUZU chính hãng, được ủy quyền. Khách hàng muốn mua xe 1,9 tấn thùng kín chỉ cần cho biết loại hàng, cách bốc xếp và tuyến giao, đội ngũ tại đại lý sẽ tư vấn cấu hình phù hợp và kiểm tra phương án về kỹ thuật, hồ sơ, quy định trước khi chốt. Xe sau khi bàn giao được hỗ trợ bảo hành, bảo dưỡng trong hệ thống ISUZU chính hãng.
Với khách hàng mua xe trả góp, đại lý tư vấn phương án và hồ sơ vay ngân hàng theo tình hình từng người, mức vay bình quân khoảng 75% giá trị xe. Đây là mức bình quân, không phải cam kết cho mọi hồ sơ; số tiền vay thực tế phụ thuộc hồ sơ khách hàng và đơn vị tài chính.
Câu hỏi thường gặp
ISUZU 1T9 thùng kín có cửa hông không?
Có. Thùng có một cửa hông bên thành thùng, kèm cửa sau dùng tay khóa dạng container, tạo thêm hướng xếp dỡ hàng khi cửa sau không thuận tiện.
Xe tải 1,9 tấn thùng kín có chở hàng lạnh được không?
Không. Đây là thùng kín dành cho hàng khô; hàng cần giữ nhiệt hoặc làm lạnh đi thùng bảo ôn hoặc thùng đông lạnh.
Xếp dỡ hàng buổi tối trong thùng kín có thuận tiện không?
Trong lòng thùng có đèn âm trần, giúp người bốc xếp nhìn rõ hàng khi trời tối hoặc khi giao nhận ở nơi thiếu ánh sáng.
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Tải chở | 1.990 kg |
| Kích thước lòng thùng (D × R × C) | 4.360 × 1.860 × 1.870 mm |
| Loại phương tiện | Ô tô tải thùng kín |
| Tổng khối lượng | 4.990 kg |
| Tự trọng | 2.805 kg |
| Kích thước tổng thể (D × R × C) | 6.230 × 2.000 × 2.860 mm |
| Chiều dài cơ sở | 3.360 mm |
| Động cơ | 4JH1E5NC, diesel 4 kỳ, 4 xi-lanh thẳng hàng, 2.999 cm³ |
| Công suất | 88 kW tại 2.900 vòng/phút |
| Mô-men xoắn | 290 N.m tại 1.500 – 2.900 vòng/phút |
| Hộp số | MSB5K, 5 số tiến, 1 số lùi |
| Lốp trước/sau | 7.00-15 12PR |
| Thùng nhiên liệu | 100 lít |
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro 5 |
| Số chỗ ngồi | 3 |
| Model / khung xe | ISUZU QKR210 1T9 / QMR77HE5A |
| Hệ thống nhiên liệu | Phun nhiên liệu điện tử, tăng áp, làm mát khí nạp |
| Công thức bánh xe | 4 × 2 |
| Hệ thống treo | Phụ thuộc, nhíp lá và giảm chấn thủy lực |
| Hệ thống lái | Trục vít – ê cu bi, trợ lực thủy lực |
| Hệ thống phanh | Tang trống trước/sau, phanh dầu mạch kép, trợ lực chân không |
| Hạng mục | Quy cách |
|---|---|
| Đà dọc | Sắt U100 đúc, dày 4,0 mm |
| Đà ngang | Sắt U80 đúc, dày 3,0 mm |
| Lót đà dọc | Cao su dày 20 mm |
| Khung xương | Hộp kẽm 40 × 20 × 1,2 mm và 40 × 40 × 1,2 mm |
| Lớp giữa khung xương | Mouse xốp |
| Vách ngoài | Inox 430 chấn sóng dày 0,5 mm, chừa dải phẳng 500 mm |
| Vách trong | Tôn kẽm phẳng dày 0,475 mm |
| Sàn | Kẽm phẳng dày 2,5 mm, hàn ghép theo chiều dọc, uốn mép lên 50 mm |
| Cản hông và cản sau | Inox 430 chấn định hình dạng hộp |
| Khung bao và ốp bảo vệ đèn sau | Inox 430 dập định hình |
| Vè chắn bùn | Inox 430 dập định hình dày 1,0 mm |
| Cửa | Cửa sau và một cửa hông bên thành thùng |
| Khóa và bản lề | Chốt khóa, tay khóa dạng container; bản lề cửa Inox 430 |
| Trang bị trong và ngoài thùng | Đèn âm trần trong lòng thùng; thùng đồ nghề; chụp bảo vệ ắc-quy; gương cầu |





































































