Xe Tải ISUZU QKR210 Thùng Kín Composite 2.25 Tấn (Thùng 4.4m)

Xe Tải ISUZU QKR210 Thùng Kín Composite 2.25 Tấn (Thùng 4.4m)
Xe tải 2 tấn thùng kín composite ISUZU QKR210 là chiếc xe giao hàng khô cho những chuyến cần cả sức chứa lẫn sự gọn gàng: hàng tiêu dùng cho đại lý, điện máy, vải vóc, hàng đóng thùng carton xếp cao. ISUZU QKR210 thuộc dòng xe tải nhẹ Q-Series của ISUZU, và ở phiên bản này nền xe tải nhẹ được kết hợp với khoang thùng kín composite dành cho hàng khô.
Ngoại thất
Cabin vuông với kính chắn gió lớn cho người lái tầm nhìn rộng phía trước, thuận lợi khi chạy trong tuyến đông xe. Gương chính kết hợp gương cầu mở rộng phạm vi quan sát sát hai bên thân xe, hữu ích khi lùi vào kho hay ra khỏi ngõ nhỏ, và bậc lên xuống giúp người lái cùng người phụ xe vào ra cabin dễ dàng qua nhiều điểm dừng trong ngày.
Phía sau là thùng kín với mặt ngoài composite phẳng. Bề mặt liền lạc, ít chi tiết gồ ghề nên dễ lau chùi, giúp chiếc xe giao hàng giữ được vẻ gọn gàng khi đến tay khách.

Nội thất và cabin
Cabin ISUZU UNIVERSAL SPACE được bố trí cho người phải ngồi sau tay lái nhiều giờ mỗi ngày. Xe có điều hòa, kính chỉnh điện, khóa cửa trung tâm và ghế bọc da công nghiệp dễ vệ sinh; dây an toàn ba điểm bảo vệ người ngồi trong cabin.
Các chi tiết nhỏ phục vụ đúng công việc giao hàng: hộc chứa đồ và vị trí để cốc cho giấy tờ, nước uống, radio AM/FM cùng cổng USB-MP3 cho những chuyến dài, và cảnh báo khóa cabin để người lái biết khi cabin chưa được khóa chốt.
Động cơ và vận hành
Động cơ diesel của QKR210 phun nhiên liệu điện tử common rail, có tăng áp biến thiên VGS và làm mát khí nạp, đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 5 kèm hệ thống EGR. Nhiên liệu được phun mịn và chính xác vào buồng đốt, phù hợp với một chiếc xe tải nhẹ tiết kiệm nhiên liệu chạy đều mỗi ngày.
Xe dùng công thức bánh 4 × 2 trên lốp 7.00-15. Xe sử dụng hệ thống lái trục vít – ê cu bi có trợ lực thủy lực; hệ thống phanh tang trống trước và sau dùng dẫn động thủy lực, trợ lực chân không.

Thùng kín composite
Thùng tạo thành khoang kín để che chắn hàng trong quá trình vận chuyển. Vách trước, hai hông, nóc và các cánh cửa đều dùng panel có mặt ngoài composite phẳng trên khung hợp kim nhôm, mặt trong là tôn mạ màu phẳng. Hàng bên trong tránh được mưa nắng và bụi đường, cánh cửa có khóa giữ hàng an toàn khi xe dừng nghỉ hay qua đêm.
Thùng có cả cửa sau và cửa hông nên hàng được bốc xếp từ đuôi xe hoặc từ bên hông, tùy vị trí điểm giao và kích thước kiện hàng. Sàn hai lớp có nhôm khía chống trượt ở mặt trên giúp người bốc xếp đứng vững khi chuyển hàng. Đây là thùng kín chở hàng khô, không phải thùng bảo ôn hay đông lạnh.


Mua xe 2 tấn thùng composite tại ISUZU Tây Bắc Sài Gòn
ISUZU Tây Bắc Sài Gòn là Đại lý ISUZU chính hãng, được ủy quyền. Khách hàng muốn mua xe 2 tấn thùng composite chỉ cần cho biết loại hàng, cách bốc xếp và tuyến giao, đội ngũ tại đại lý sẽ tư vấn cấu hình phù hợp và kiểm tra phương án về kỹ thuật, hồ sơ, quy định trước khi chốt. Xe sau khi bàn giao được hỗ trợ bảo hành, bảo dưỡng trong hệ thống ISUZU chính hãng.
Với khách hàng mua xe trả góp, ISUZU Tây Bắc Sài Gòn tư vấn phương án và hồ sơ vay ngân hàng theo tình hình từng người, mức vay bình quân khoảng 75% giá trị xe. Đây là mức bình quân, không phải cam kết cho mọi hồ sơ; số tiền vay thực tế phụ thuộc hồ sơ khách hàng và đơn vị tài chính.
Câu hỏi thường gặp
ISUZU QKR210 thùng kín composite có cửa hông không?
Có. Thùng có cả cửa sau và cửa hông; cửa hông tạo thêm một hướng bốc xếp khi vị trí giao hàng không thuận tiện để mở cửa sau.
Thùng kín composite có phải thùng bảo ôn không?
Không. Đây là thùng kín dành cho hàng khô; hàng cần giữ nhiệt hoặc làm lạnh đi thùng bảo ôn hoặc thùng đông lạnh.
Mua QKR210 thùng kín composite có được hỗ trợ trả góp không?
Được. ISUZU Tây Bắc Sài Gòn hỗ trợ tư vấn hồ sơ vay, với mức vay bình quân khoảng 75% giá trị xe; số tiền vay thực tế phụ thuộc hồ sơ khách hàng và đơn vị tài chính, không phải cam kết duyệt vay.
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Tải chở | 2.250 kg |
| Kích thước lòng thùng (D × R × C) | 4.280 × 1.840 × 1.785 mm |
| Loại thùng | Thùng kín composite |
| Tổng khối lượng | 4.990 kg |
| Tự trọng | 2.545 kg |
| Kích thước tổng thể (D × R × C) | 6.190 × 1.940 × 2.810 mm |
| Chiều dài cơ sở | 3.360 mm |
| Động cơ | 4JH1E5NC, diesel 4 kỳ, 4 xi-lanh thẳng hàng, 2.999 cm³ |
| Công suất | 88 kW tại 2.900 vòng/phút |
| Lốp | 7.00-15 |
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro 5, EGR |
| Model / khung xe | ISUZU QKR210 / QMR77HE5A |
| Hệ thống nhiên liệu | Phun nhiên liệu điện tử common rail, tăng áp biến thiên VGS, làm mát khí nạp |
| Công thức bánh xe | 4 × 2 |
| Hệ thống lái | Trục vít – ê cu bi, trợ lực thủy lực |
| Hệ thống phanh | Tang trống trước/sau, dẫn động thủy lực, trợ lực chân không |
| Hạng mục | Quy cách |
|---|---|
| Đà dọc | Thép chấn hình U 120 mm |
| Đà ngang | Thép chấn hình U 60 mm |
| Bát liên kết đà | Thép hình V |
| Sàn thùng | Hai lớp: dưới là ván gỗ phủ phim chống nước, trên là nhôm khía chống trượt |
| Panel vách trước, hai hông, nóc, cửa sau và cửa hông | Mặt ngoài GRP composite phẳng; khung xương hợp kim nhôm; mặt trong tôn mạ màu 5 dem phẳng; lớp cách nhiệt EPS |
| Góc và đường nối | Ốp hợp kim nhôm; bốn góc dùng composite / nhựa ABS |
| Khung trụ và cửa sau | Ốp hợp kim nhôm |
| Kích thước lòng thùng (D × R × C) | 4.280 × 1.840 × 1.785 mm |
| Tải chở | 2.250 kg |

































































