Hiển thị tất cả 4 kết quả

XE TẢI ISUZU FVM 1500 3 CHÂN

Xe tải ISUZU FVM 1500 (xe 3 chân), hai chiều dài cơ sở, nhiều loại thùng theo hàng hóa.
BỘ LỌC TÌM XE

BỘ LỌC NÂNG CAO

Tìm thấy 4 dòng sản phẩm chính hãng
Mới nhất
Cũ nhất
Bán chạy nhất
Giá Xe: Thấp đến Cao
Giá Xe: Cao đến Thấp
LỌC NHANH:
Thumb
Thumb
Thumb
Thumb
Thumb
PHÂN KHÚC: F-SERIES (EURO 5)

Xe Tải ISUZU FVM1500 Gắn Cẩu SOOSAN 8 Tấn

10.6 Tấn Thùng: 8.2 m Đã bán: 32 50Tr
Phù hợp chở hàng: Vận tải logistics xuyên việt, xi măng, sắt thép cuộn, container...
Liên hệ
XEM CHI TIẾT
Thumb
Thumb
Thumb
Thumb
Thumb
PHÂN KHÚC: F-SERIES (EURO 5)

Xe Bồn Xăng Dầu 19 Khối ISUZU FVM1500

14.4 Tấn Thùng: 6.9 m Đã bán: 32 50Tr
Phù hợp chở hàng: Vận tải logistics xuyên việt, xi măng, sắt thép cuộn, container...
Liên hệ
XEM CHI TIẾT
Nhiều cấu hình
Thumb
Thumb
Thumb
Thumb
Thumb
PHÂN KHÚC: F-SERIES (EURO 5)

Xe Tải ISUZU FVM1500 14 Tấn Bửng Nhôm (3 Chân Thùng 9.4m)

14.0 Tấn Thùng: 9.4 m Đã bán: 57 50Tr
Phù hợp chở hàng: Vận tải logistics xuyên việt, xi măng, sắt thép cuộn, container...
1.939.390.000 đ
XEM CHI TIẾT
Nhiều cấu hình
Thumb
Thumb
Thumb
PHÂN KHÚC: F-SERIES (EURO 5)

Xe Tải ISUZU 15 Tấn FVM1500 Chở Bia

Đã bán: 5 50Tr
Phù hợp chở hàng: Vận tải logistics xuyên việt, xi măng, sắt thép cuộn, container...
Liên hệ
XEM CHI TIẾT

Xe Tải ISUZU FVM 1500 (Xe 3 Chân)

ISUZU FVM 1500 (FVM1500) là xe tải của xe tải lớn ISUZU F-Series, còn được nhiều chủ xe gọi là xe 3 chân, xe 15 tấn hay xe tải ISUZU 15 tấn, dành cho những đội xe chở hàng nặng khối lượng lớn. Tải chở thực tế đi theo từng loại thùng: thùng kín 14.550 kg trên lòng thùng 9,21 m, xe bồn 14.430 kg, thùng bảo ôn 14.300 kg, thùng đông lạnh 13.200 – 13.900 kg tùy cấu hình. Xe có tổng khối lượng 24.000 kg, động cơ 6NX1E5RC và hai chiều dài cơ sở để chọn thùng theo hàng. Giá tham khảo từ 1.791,7 triệu đồng tùy loại thùng.

Động cơ 6NX1E5RC và nền xe FVM1500

FVM1500 dùng động cơ diesel 6NX1E5RC dung tích 7.790 cc, công suất 206 kW tại 2.400 vòng/phút, đi cùng lốp 11.00R20. Tổng khối lượng 24.000 kg tính cả thân xe, thùng và hàng, nên thùng càng nặng thì phần tải chở còn lại càng ít. Đó cũng là lý do cùng một nền xe nhưng mỗi loại thùng cho một mức tải chở khác nhau.

Hạng mụcThông số
Tổng khối lượng24.000 kg
Động cơ6NX1E5RC
Dung tích xi-lanh7.790 cc
Công suất206 kW tại 2.400 vòng/phút
Lốp11.00R20

Hai chiều dài cơ sở, bốn mã chassis FVM1500

FVM1500 có hai nhóm chiều dài cơ sở, mỗi nhóm gồm hai mã chassis.

KhungMã chassisChiều dài cơ sởTổng khối lượng
Khung TFVM60TE56.335 mm24.000 kg
Khung TFVM60TE5A6.335 mm24.000 kg
Khung WFVM60WE57.195 mm24.000 kg
Khung WFVM60WE5A7.195 mm24.000 kg

Việc chọn mã chassis và tính khả thi khi đóng thùng sẽ được đại lý kiểm tra theo cấu hình cụ thể và nhu cầu vận chuyển của từng chủ xe.

Chọn thùng FVM1500 theo hàng hóa

Các loại thùng

Loại thùngĐiểm mạnhHàng hóa phù hợp
Thùng kínChe kín mưa nắng, khóa được, thể tích lớnHàng tiêu dùng, điện máy, hàng giá trị chạy tuyến dài
Thùng kín compositeVách nhẹ, bền, không gỉ, dễ vệ sinhThực phẩm khô, hàng cần thùng sạch
Mui bạtBốc xếp từ hông hoặc từ trên bằng xe nâng, cẩuNông sản bao, vật tư, pallet, hàng cồng kềnh
Thùng lửngGiá khởi điểm thấp nhất, bốc xếp nhanhSắt thép, gỗ, vật liệu xây dựng
Bảo ônCách nhiệt, không có máy lạnhRau củ, trái cây, sữa, hàng mát số lượng lớn
Đông lạnhCó máy lạnh, dùng cho hàng cần kiểm soát nhiệt độThực phẩm, thủy hải sản cần bảo quản lạnh đi xa

Xe chuyên dùng

Loại xeCông dụng
Xe gắn cẩu tự hànhTự bốc dỡ hàng nặng tại công trình, kho bãi không có cẩu: sắt thép, cấu kiện, máy móc
Xe bồnChở chất lỏng khối lượng lớn

Tùy chọn bửng cho thùng kín và mui bạt

Tùy chọnĐiểm mạnhPhù hợp khi
Bửng nhômNhẹ, không gỉ, đóng mở nhanhMở thùng nhiều lần trong chuyến
Bửng nângBàn nâng thủy lực nâng hạ hàng ở đuôi xeĐiểm giao không có thiết bị bốc xếp phù hợp

Tải chở, chiều dài thùng và giá theo loại thùng

Loại thùngTải chởDài lòng thùngGiá tham khảo
Thùng lửngLiên hệLiên hệ1.791,7 – 1.903 triệu đồng
Mui bạtLiên hệLiên hệ1.817,2 – 1.934 triệu đồng
Thùng kín14.550 kg9,21 m1.821,7 – 1.946 triệu đồng
Thùng kín compositeLiên hệLiên hệ1.857,7 – 1.990 triệu đồng
Bửng nhômLiên hệLiên hệ1.849,7 – 1.973 triệu đồng
Bửng nângLiên hệLiên hệLiên hệ
Bảo ôn14.300 kg7,45 mLiên hệ
Đông lạnh13.200 – 13.900 kg tùy cấu hình9,10 mLiên hệ
Xe bồn14.430 kg6,90 mLiên hệ
Xe gắn cẩu10.600 kg8,20 m (sàn)Liên hệ

Giá tham khảo có thể thay đổi tùy thời điểm và chưa phải giá lăn bánh, hãy liên hệ đại lý để nhận báo giá chính xác cho cấu hình bạn đang cân nhắc.

Thùng lửng có giá khởi điểm thấp nhất, 1.791,7 triệu đồng, trong các nhóm FVM1500 hiện có giá; thùng kín composite và bửng nhôm nằm ở nhóm giá cao hơn. Tải chở khác nhau theo từng loại thùng và cấu hình, vì vậy cần chọn xe theo đúng loại thùng định đóng để chở đủ hàng mỗi chuyến.

Mua xe tải 15 tấn ISUZU FVM1500 tại Tây Bắc Sài Gòn

Tây Bắc Sài Gòn là Đại lý ISUZU chính hãng, được ủy quyền, tư vấn chọn khung, mã chassis, loại thùng và cấu hình FVM1500 theo hàng hóa và tuyến đường của từng chủ xe. Với xe tải 15 tấn, khung và thùng quyết định xe chở được bao nhiêu hàng mỗi chuyến, nên chọn đúng ngay từ đầu quan trọng không kém chọn model. Khách muốn đối chiếu với các model khác của dòng có thể xem xe tải 8 tấn ISUZU FVR900, xe tải 2 cầu ISUZU FVZ1500 hoặc trang xe tải lớn ISUZU F-Series.

  • Đại lý ISUZU chính hãng: xe mới, hồ sơ rõ ràng
  • Tư vấn đóng thùng theo hàng hóa, kiểm tra khả thi kỹ thuật, hồ sơ và quy định trước khi chốt cấu hình
  • Báo giá theo đúng cấu hình khách hàng chọn

Câu hỏi thường gặp

Giá xe tải 15 tấn ISUZU FVM1500 bao nhiêu?

Giá tham khảo từ 1.791,7 triệu đồng với thùng lửng. Thùng mui bạt từ 1.817,2 đến 1.934 triệu đồng, thùng kín từ 1.821,7 đến 1.946 triệu đồng, bửng nhôm từ 1.849,7 đến 1.973 triệu đồng, thùng kín composite từ 1.857,7 đến 1.990 triệu đồng, tùy cấu hình. Giá bảo ôn, đông lạnh, bửng nâng, xe bồn và xe gắn cẩu: liên hệ đại lý.

FVM1500 chở được bao nhiêu tấn?

Với thùng kín, FVM1500 chở được 14.550 kg, gần 15 tấn hàng. Xe bồn chở 14.430 kg, thùng bảo ôn 14.300 kg, thùng đông lạnh 13.200 – 13.900 kg tùy cấu hình và xe gắn cẩu 10.600 kg. Các loại thùng khác: liên hệ.

FVM1500 có những mã chassis nào?

Có bốn mã: FVM60TE5 và FVM60TE5A với chiều dài cơ sở 6.335 mm, FVM60WE5 và FVM60WE5A với chiều dài cơ sở 7.195 mm. Cả bốn có tổng khối lượng 24.000 kg.

FVM1500 dùng động cơ gì?

Động cơ diesel 6NX1E5RC dung tích 7.790 cc, công suất 206 kW tại 2.400 vòng/phút, lốp 11.00R20.

FVM1500 thùng dài bao nhiêu?

Tùy loại thùng: thùng kín 9,21 m, đông lạnh 9,10 m, bảo ôn 7,45 m, xe bồn 6,90 m, sàn xe gắn cẩu 8,20 m. Kích thước các loại thùng khác: liên hệ.

Nên chọn thùng kín, đông lạnh hay bảo ôn?

Hàng khô, hàng tiêu dùng cần che chắn thì thùng kín. Thực phẩm, thủy hải sản cần kiểm soát nhiệt độ bằng máy lạnh thì đông lạnh. Rau củ, trái cây, sữa, hàng mát cần cách nhiệt thì bảo ôn.

0367009333 Zalo Chat qua Zalo Nhắn tin Messenger Xem đường đi