Xe Tải ISUZU FVM 1500 (Xe 3 Chân)
ISUZU FVM 1500 (FVM1500) là xe tải của xe tải lớn ISUZU F-Series, còn được nhiều chủ xe gọi là xe 3 chân, xe 15 tấn hay xe tải ISUZU 15 tấn, dành cho những đội xe chở hàng nặng khối lượng lớn. Tải chở thực tế đi theo từng loại thùng: thùng kín 14.550 kg trên lòng thùng 9,21 m, xe bồn 14.430 kg, thùng bảo ôn 14.300 kg, thùng đông lạnh 13.200 – 13.900 kg tùy cấu hình. Xe có tổng khối lượng 24.000 kg, động cơ 6NX1E5RC và hai chiều dài cơ sở để chọn thùng theo hàng. Giá tham khảo từ 1.791,7 triệu đồng tùy loại thùng.
Động cơ 6NX1E5RC và nền xe FVM1500
FVM1500 dùng động cơ diesel 6NX1E5RC dung tích 7.790 cc, công suất 206 kW tại 2.400 vòng/phút, đi cùng lốp 11.00R20. Tổng khối lượng 24.000 kg tính cả thân xe, thùng và hàng, nên thùng càng nặng thì phần tải chở còn lại càng ít. Đó cũng là lý do cùng một nền xe nhưng mỗi loại thùng cho một mức tải chở khác nhau.
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Tổng khối lượng | 24.000 kg |
| Động cơ | 6NX1E5RC |
| Dung tích xi-lanh | 7.790 cc |
| Công suất | 206 kW tại 2.400 vòng/phút |
| Lốp | 11.00R20 |
Hai chiều dài cơ sở, bốn mã chassis FVM1500
FVM1500 có hai nhóm chiều dài cơ sở, mỗi nhóm gồm hai mã chassis.
| Khung | Mã chassis | Chiều dài cơ sở | Tổng khối lượng |
|---|---|---|---|
| Khung T | FVM60TE5 | 6.335 mm | 24.000 kg |
| Khung T | FVM60TE5A | 6.335 mm | 24.000 kg |
| Khung W | FVM60WE5 | 7.195 mm | 24.000 kg |
| Khung W | FVM60WE5A | 7.195 mm | 24.000 kg |
Việc chọn mã chassis và tính khả thi khi đóng thùng sẽ được đại lý kiểm tra theo cấu hình cụ thể và nhu cầu vận chuyển của từng chủ xe.
Chọn thùng FVM1500 theo hàng hóa
Các loại thùng
| Loại thùng | Điểm mạnh | Hàng hóa phù hợp |
|---|---|---|
| Thùng kín | Che kín mưa nắng, khóa được, thể tích lớn | Hàng tiêu dùng, điện máy, hàng giá trị chạy tuyến dài |
| Thùng kín composite | Vách nhẹ, bền, không gỉ, dễ vệ sinh | Thực phẩm khô, hàng cần thùng sạch |
| Mui bạt | Bốc xếp từ hông hoặc từ trên bằng xe nâng, cẩu | Nông sản bao, vật tư, pallet, hàng cồng kềnh |
| Thùng lửng | Giá khởi điểm thấp nhất, bốc xếp nhanh | Sắt thép, gỗ, vật liệu xây dựng |
| Bảo ôn | Cách nhiệt, không có máy lạnh | Rau củ, trái cây, sữa, hàng mát số lượng lớn |
| Đông lạnh | Có máy lạnh, dùng cho hàng cần kiểm soát nhiệt độ | Thực phẩm, thủy hải sản cần bảo quản lạnh đi xa |
Xe chuyên dùng
| Loại xe | Công dụng |
|---|---|
| Xe gắn cẩu tự hành | Tự bốc dỡ hàng nặng tại công trình, kho bãi không có cẩu: sắt thép, cấu kiện, máy móc |
| Xe bồn | Chở chất lỏng khối lượng lớn |
Tùy chọn bửng cho thùng kín và mui bạt
| Tùy chọn | Điểm mạnh | Phù hợp khi |
|---|---|---|
| Bửng nhôm | Nhẹ, không gỉ, đóng mở nhanh | Mở thùng nhiều lần trong chuyến |
| Bửng nâng | Bàn nâng thủy lực nâng hạ hàng ở đuôi xe | Điểm giao không có thiết bị bốc xếp phù hợp |
Tải chở, chiều dài thùng và giá theo loại thùng
| Loại thùng | Tải chở | Dài lòng thùng | Giá tham khảo |
|---|---|---|---|
| Thùng lửng | Liên hệ | Liên hệ | 1.791,7 – 1.903 triệu đồng |
| Mui bạt | Liên hệ | Liên hệ | 1.817,2 – 1.934 triệu đồng |
| Thùng kín | 14.550 kg | 9,21 m | 1.821,7 – 1.946 triệu đồng |
| Thùng kín composite | Liên hệ | Liên hệ | 1.857,7 – 1.990 triệu đồng |
| Bửng nhôm | Liên hệ | Liên hệ | 1.849,7 – 1.973 triệu đồng |
| Bửng nâng | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| Bảo ôn | 14.300 kg | 7,45 m | Liên hệ |
| Đông lạnh | 13.200 – 13.900 kg tùy cấu hình | 9,10 m | Liên hệ |
| Xe bồn | 14.430 kg | 6,90 m | Liên hệ |
| Xe gắn cẩu | 10.600 kg | 8,20 m (sàn) | Liên hệ |
Giá tham khảo có thể thay đổi tùy thời điểm và chưa phải giá lăn bánh, hãy liên hệ đại lý để nhận báo giá chính xác cho cấu hình bạn đang cân nhắc.
Thùng lửng có giá khởi điểm thấp nhất, 1.791,7 triệu đồng, trong các nhóm FVM1500 hiện có giá; thùng kín composite và bửng nhôm nằm ở nhóm giá cao hơn. Tải chở khác nhau theo từng loại thùng và cấu hình, vì vậy cần chọn xe theo đúng loại thùng định đóng để chở đủ hàng mỗi chuyến.
Mua xe tải 15 tấn ISUZU FVM1500 tại Tây Bắc Sài Gòn
Tây Bắc Sài Gòn là Đại lý ISUZU chính hãng, được ủy quyền, tư vấn chọn khung, mã chassis, loại thùng và cấu hình FVM1500 theo hàng hóa và tuyến đường của từng chủ xe. Với xe tải 15 tấn, khung và thùng quyết định xe chở được bao nhiêu hàng mỗi chuyến, nên chọn đúng ngay từ đầu quan trọng không kém chọn model. Khách muốn đối chiếu với các model khác của dòng có thể xem xe tải 8 tấn ISUZU FVR900, xe tải 2 cầu ISUZU FVZ1500 hoặc trang xe tải lớn ISUZU F-Series.
- Đại lý ISUZU chính hãng: xe mới, hồ sơ rõ ràng
- Tư vấn đóng thùng theo hàng hóa, kiểm tra khả thi kỹ thuật, hồ sơ và quy định trước khi chốt cấu hình
- Báo giá theo đúng cấu hình khách hàng chọn
Câu hỏi thường gặp
Giá xe tải 15 tấn ISUZU FVM1500 bao nhiêu?
Giá tham khảo từ 1.791,7 triệu đồng với thùng lửng. Thùng mui bạt từ 1.817,2 đến 1.934 triệu đồng, thùng kín từ 1.821,7 đến 1.946 triệu đồng, bửng nhôm từ 1.849,7 đến 1.973 triệu đồng, thùng kín composite từ 1.857,7 đến 1.990 triệu đồng, tùy cấu hình. Giá bảo ôn, đông lạnh, bửng nâng, xe bồn và xe gắn cẩu: liên hệ đại lý.
FVM1500 chở được bao nhiêu tấn?
Với thùng kín, FVM1500 chở được 14.550 kg, gần 15 tấn hàng. Xe bồn chở 14.430 kg, thùng bảo ôn 14.300 kg, thùng đông lạnh 13.200 – 13.900 kg tùy cấu hình và xe gắn cẩu 10.600 kg. Các loại thùng khác: liên hệ.
FVM1500 có những mã chassis nào?
Có bốn mã: FVM60TE5 và FVM60TE5A với chiều dài cơ sở 6.335 mm, FVM60WE5 và FVM60WE5A với chiều dài cơ sở 7.195 mm. Cả bốn có tổng khối lượng 24.000 kg.
FVM1500 dùng động cơ gì?
Động cơ diesel 6NX1E5RC dung tích 7.790 cc, công suất 206 kW tại 2.400 vòng/phút, lốp 11.00R20.
FVM1500 thùng dài bao nhiêu?
Tùy loại thùng: thùng kín 9,21 m, đông lạnh 9,10 m, bảo ôn 7,45 m, xe bồn 6,90 m, sàn xe gắn cẩu 8,20 m. Kích thước các loại thùng khác: liên hệ.
Nên chọn thùng kín, đông lạnh hay bảo ôn?
Hàng khô, hàng tiêu dùng cần che chắn thì thùng kín. Thực phẩm, thủy hải sản cần kiểm soát nhiệt độ bằng máy lạnh thì đông lạnh. Rau củ, trái cây, sữa, hàng mát cần cách nhiệt thì bảo ôn.




















