ISUZU QKR150 Thùng Mui Bạt Inox

ISUZU QKR150 Thùng Mui Bạt Inox
Dòng Xe Tải Nhẹ Đô Thị Bán Chạy Nhất
ISUZU QKR150 Thùng Mui Bạt Inox là phiên bản cải tiến vượt trội thuộc dòng Q-Series (Cabin vuông rộng rãi) chính thức được trang bị tiêu chuẩn khí thải Euro 5 mới nhất 2026. Đây là dòng xe tải nhẹ tối ưu hàng đầu cho các doanh nghiệp, cá nhân vận chuyển hàng hóa tiêu dùng, logistic nội thành Hồ Chí Minh và các tỉnh lân cận nhờ kích thước nhỏ gọn và tải trọng đăng ký linh hoạt.Điểm nổi bật của xe nằm ở hệ thống cabin vuông rộng rãi, trang bị đầy đủ máy lạnh cabin hai chiều chính hãng, kính chỉnh điện và khối động cơ 4JH1E5NC thế hệ mới vận hành êm ái, siêu tiết kiệm nhiên liệu.Những Đặc Điểm Nổi Bật Nổi bật:
- Cabin vuông thế hệ mới rộng rãi
- Động cơ Euro 5 bền bỉ, tiết kiệm dầu
- Thùng kín Composite phẳng đẹp dễ dán quảng cáo
- Hệ thống phanh khí xả an toàn tối đa
- Tải trọng 1.9 tấn hoặc 2.2 tấn vào phố
- Linh kiện chính hãng Isuzu Việt Nam
Thông Số Kỹ Thuật Xe (Sát-xi) QMR77HE5A
*Thông số chi tiết được trích xuất từ cơ sở dữ liệu kỹ thuật gốc của Isuzu Việt Nam.
| Nhãn thương mại | ISUZU QKR150 |
| Mã Xe Cơ Sở | QMR55-QKR150 |
| Động cơ | 4JH1E5NC (Diesel tăng áp, làm mát khí nạp intercooler) |
| Dung tích xy-lanh | 2,999 cc |
| Công suất cực đại | 120 PS (88 kW) @ 2,900 rpm |
| Mô-men xoắn cực đại | 290 Nm @ 1,400 - 2,600 rpm |
| Hộp số vận hành | MSB5K - 5 số tiến và 1 số lùi |
| Kích thước tổng thể Sát-xi | 5,915 x 1,860 x 2,240 (mm) |
| Chiều dài cơ sở | 3,360 mm |
| Dung tích bình dầu | 100 Lít |
| Tổng tải trọng GVW | 4,990 kg |
Thông Số Kỹ Thuật Xe (Sát-xi) QMR77HE5A
*Thông số chi tiết được trích xuất từ cơ sở dữ liệu kỹ thuật gốc của Isuzu Việt Nam.
| Nhãn thương mại | ISUZU QKR150 |
| Mã Xe Cơ Sở | QMR55-QKR150 |
| Động cơ | 4JH1E5NC (Diesel tăng áp, làm mát khí nạp intercooler) |
| Dung tích xy-lanh | 2,999 cc |
| Công suất cực đại | 120 PS (88 kW) @ 2,900 rpm |
| Mô-men xoắn cực đại | 290 Nm @ 1,400 - 2,600 rpm |
| Hộp số vận hành | MSB5K - 5 số tiến và 1 số lùi |
| Kích thước tổng thể Sát-xi | 5,915 x 1,860 x 2,240 (mm) |
| Chiều dài cơ sở | 3,360 mm |
| Dung tích bình dầu | 100 Lít |
| Tổng tải trọng GVW | 4,990 kg |
ĐÁNH GIÁ KHÁCH HÀNG
4.5
2 đánh giá thực tế
5 sao
50%
4 sao
50%
3 sao
0%
2 sao
0%
1 sao
0%
Test
14/08/2026
âsasasassssss s
ger
27/07/2026
g5ethsrtttth











