0767 000 333

ISUZU Q-SERIES MODEL QKR77FE4

Xe tải hạng nhẹ Isuzu Q-Series được trang bị động cơ Commonrail Euro 4 hiện đại, bền bỉ và tối ưu hóa hiệu quả sử dụng nhiên liệu. Đây là dòng “xe tải cho mọi nhà”, được ưa chuộng với chất lượng đạt tiêu chuẩn Nhật Bản, vận hành linh hoạt và giá thành hợp lý.

Trọng tải 5,000 kg
Kích thước 5,080 x 1,860 x 2,200 mm
Công suất 105 Ps
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4
Giá Niêm yết 454,000,000 VNĐ

Xe tải hạng nhẹ Isuzu Q-Series được trang bị động cơ Commonrail Euro 4 hiện đại, bền bỉ và tối ưu hóa hiệu quả sử dụng nhiên liệu. Đây là dòng “xe tải cho mọi nhà”, được ưa chuộng với chất lượng đạt tiêu chuẩn Nhật Bản, vận hành linh hoạt và giá thành hợp lý.

ĐỘNG CƠ

Động cơ Diezel mạnh mẽ, hoạt động cực kỳ bền bỉ và tin cậy với mức tiêu hao nhiên liệu thấp đi cùng tiêu chuẩn an toàn khí thải đạt EURO IV.
Bộ Turbo biến thiên tăng áp TĂNG CÔNG SUẤT ĐỘNG CƠ
Bộ làm mát khí nạp dung tích lớn TỐI ƯU HIỆU SUẤT CAO
Hệ thống Common Rail áp suất cao TIẾT KIỆM NHIÊN LIỆU
Hệ thống tuần hoàn khí thải THÂN THIỆN MÔI TRƯỜNG

TIỆN NGHI

Được thiết kế theo khái niệm ISUZU UNIVERSAL SPACE, xe tải Isuzu đi kèm với cabin rộng rãi tiện nghi và khu vực kiểm soát thuận tiện.

AN TOÀN VÀ ĐỘ BỀN

ĐẶC ĐIỂM KỸ THUẬT

KHỐI LƯỢNG

Khối lượng toàn bộ Kg 5000
Khối lượng bản thân Kg 1885
Số chỗ ngồi Người 3
Thùng nhiên liệu Lít 100

KÍCH THƯỚC

Kích thước tổng thể DxRxC mm 5080 x 1860 x 2200
Chiều dài cơ sở mm 2750
Vệt bánh xe trước - sau mm 1385/1425
Khoảng sáng gầm xe mm 190
Chiều dài đầu - đuôi xe mm 1010/1320

ĐỘNG CƠ VÀ TRUYỀN ĐỘNG

Tên động cơ 4JH1E4NC
Loại động cơ Common rail, turbo tăng áp - làm mát khí nạp
Tiêu chuẩn khí thải EURO 4
Dung tích xy lanh cc 2999
Đường kính và hành trình piston mm 95,4 x 104,9
Công suất cực đại Ps(kW)/rpm 105 (77)/3200
Momen xoắn cực đại N.m(kgf.m)/rpm 230 (23)/2000 ~ 3200
Hộp số MSB5S - 5 số tiến & 1 số lùi

VẬN HÀNH

Tốc độ tối đa km/h 95
Khả năng vượt dốc tối đa % 32,66
Bán kính quay vòng tối thiểu m 5,8

KHUNG GẦM

Hệ thống lái Trục vít - ê cu bi trợ lực thủy lực
Hệ thống treo trước - sau Phụ thuộc, nhíp lá và giảm chấn thủy lực
Phanh trước - sau Tang trống, phanh dầu mạch kép trợ lực chân không
Kích thước lốp trước - sau 7.00 - 15 12PR
Máy phát điện 12V-60A
Ắc quy 12V-70AH x 2

TRANG BỊ TIÊU CHUẨN

  • 2 tấm che nắng cho tài xế và phụ xế
  • Kính chỉnh điện và khóa cửa trung tâm
  • Tay nắm cửa an toàn bên trong
  • Núm mồi thuốc
  • Máy lạnh (Tùy chọn)
  • Dây an toàn 3 điểm
  • Kèn báo lùi
  • Hệ thống làm mát và sưởi
  • Phanh khí xả
  • Hộp đen lưu dữ liệu hoạt động của xe DRM
  • CD-MP3, AM-FM radio

VIDEO SẢN PHẨM

THƯ VIỆN

DỰ TÍNH CHI PHÍ

SẢN PHẨM LIÊN QUAN