0767 000 333

ISUZU N-SERIES

MODEL NQR75LE4

Kế thừa và nâng cấp bởi nền tảng công nghệ hiện đại, ISUZU FORWARD N-SERIES BLUE POWER là dòng xe tải nhẹ thế hệ mới đạt chuẩn EURO 4, sở hữu các ưu điểm vượt trội : Chất lượng – Bền bỉ – An toàn – Tiết kiệm. Đây là sự đầu tư tối ưu nhất cho mọi nhu cầu vận tải.

Trọng tải 9,500 kg
Kích thước 7,405 x 2,170 x 2,370 mm
Công suất 155 Ps
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4
Giá Niêm yết 745,000,000 VNĐ
* Chỉ áp dụng cho cabin sát xi. (Giá đã gồm VAT)

Các mẫu xe tải N-Series có tổng trọng tải cabin xát-si 5,5 – 9,5 tấn. Thế hệ xe N-Series sở hữu khung gầm được nâng cấp chắc chắn hơn, cửa xe được gia cố vững chắc, tầm nhìn được cải thiện với kính chiếu hậu trên cửa cabin, mang đến sự an toàn và thuận tiện khi lái xe. Riêng phiên bản NQR còn tăng chịu tải cầu trước. Xe đáp ứng linh hoạt nhu cầu vận tải từ nội thành đến đường trường, vận hành mạnh mẽ và tiết kiệm nhiên liệu vượt trội so với các dòng xe cùng phân khúc.

N-Series sử động cơ phun dầu điện tử tích hợp công nghệ Blue Power thân thiện với môi trường hơn nhờ kỹ thuật tuần hoàn khí xả EGR cải tiến và bộ xúc tác khí xả DOC. Khi dùng nhiên liệu tương thích, động cơ Euro 4 sẽ giảm thiểu lượng bụi than đến 97% và khí thải NOx& HC giảm 71% so với động cơ Euro 2. Khuyến Mãi Mới Nhất: Hiện tại Isuzu Tây Bắc Sài Gòn đang có chương trình KM đặc biệt. Quý khách có thể liên hệ Phòng Kinh Doanh để được tư vấn trực tiếp về các dòng xe của Isuzu

ĐỘNG CƠ

Hệ thống Common Rail áp suất cao - TIẾT KIỆM NHIÊN LIỆU
Hệ thống tuần hoàn khí thải THÂN THIỆN MÔI TRƯỜNG
Bộ Turbo biến thiên tăng áp - TĂNG CÔNG SUẤT ĐỘNG CƠ
Bộ làm mát khí nạp dung tích lớn - TỐI ƯU HIỆU SUẤT CAO

TIỆN NGHI

MASTER OF COMFORT Được thiết kế theo khái niệm ISUZU UNIVERSAL SPACE, xe tải Isuzu đi kèm với cabin rộng rãi tiện nghi và khu vực kiểm soát thuận tiện.

AN TOÀN VÀ ĐỘ BỀN

ĐẶC ĐIỂM KỸ THUẬT

KHỐI LƯỢNG

Khối lượng toàn bộ kg 9500
Khối lượng bản thân kg 2710
Số chỗ ngồi Người 3
Thùng nhiên liệu Lít 90

KÍCH THƯỚC

Kích thước tổng thể DxRxC mm 7405 x 2170 x 2370
Chiều dài cơ sở mm 4175
Vệt bánh xe trước - sau mm 1680 / 1650
Khoảng sáng gầm xe mm 225
Chiều dài đầu - đuôi xe mm 1110 / 2120

ĐỘNG CƠ VÀ TRUYỀN ĐỘNG

Tên động cơ 4HK1E4NC
Loại động cơ Phun nhiên liệu điện tử, tăng áp - làm mát khí nạp
Tiêu chuẩn khí thải EURO 4
Dung tích xy lanh cc 5193
Đường kính và hành trình piston mm 115 x 125
Công suất cực đại Ps(kW)/rpm 155 (114) / 2600
Momen xoắn cực đại N.m(kgf.m)/rpm 419 (43) / 1600~2600
Hộp số MYY6S - 6 số tiến & 1 số lùi

VẬN HÀNH

Tốc độ tối đa km/h 90
Khả năng vượt dốc tối đa % 26
Bán kính quay vòng tối thiểu m 8,0

KHUNG GẦM

Hệ thống lái Trục vít - ê cu bi trợ lực thủy lực
Hệ thống treo trước - sau Phụ thuộc, nhíp lá và giảm chấn thủy lực
Phanh trước - sau Tang trống, phanh dầu mạch kép trợ lực chân không
Kích thước lốp trước - sau 8.25 -16 14PR
Máy phát điện 24V-50A
Ắc quy 12V-70AH x 2

2 tấm che nắng cho tài xế và phụ xếTrang bị tiêu chuẩn

  • Kính chỉnh điện và khóa cửa trung tâm
  • Tay nắm cửa an toàn bên trong
  • Núm mồi thuốc
  • Máy lạnh (Tùy chọn)
  • Dây an toàn 3 điểm
  • Kèn báo lùi
  • Hệ thống làm mát và sưởi
  • Phanh khí xả
  • Hộp đen lưu dữ liệu hoạt động của xe DRM
  • CD-MP3, AM-FM radio

 

THƯ VIỆN

DỰ TÍNH CHI PHÍ

SẢN PHẨM LIÊN QUAN